Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.14

1656

7.14:

  • Techies được đưa vào Captains Mode
  • Đợt creep đầu sẽ không bị ảnh hưởng cho đến khi hai bên creep gặp nhau ở lane

  • Skull Basher: Giờ đây cần Mithril Hammer thay vì Javelin. Cộng thêm +25 Sát thương + 10 Strength.
  • Skull Basher: Bash không còn xuyên được né tránh (evasion)

  • Abyssal Blade: Giờ thêm +25 Sát thương
  • Abyssal Blade: Bash không còn xuyên được né tránh (evasion)

  • Monkey King Bar: Giờ đây cần Demon Edge, Quarterstaff và Javelin. Giờ cộng thêm +52 Sát thương và 10 tốc độ tấn công.
  • Monkey King Bar: Procs thay đổi từ 60 Sát thương chuẩn (pure) thành 100 Sát thương phép thuật

  • Maelstrom: Giờ cần Javelin thay vì Gloves và Recipe.
  • Maelstrom: Không còn cộng +25 tốc độ tấn công
  • Maelstrom: Sát thương Chain Lighting tăng từ 120 lên 170
  • Maelstrom: Procs không thể né được

  • Mjollnir: Procs không thể né được
  • Mjollnir: Sát thương Chain Lighting tăng từ 150 lên 170
  • Mjollnir: Tốc độ tấn công giảm từ 80 xuống 75

  • Battle Fury: Giờ cần thêm recipe 300 gold

  • Blink Dagger: Cooldown tăng từ 14 lên 15 giây

  • Boots of Travel: Phạm vi ưu tiên vào trụ tăng từ 700 lên 900 (thay vì teleport sang creep thì sẽ ưu tiên teleport sang trụ nếu phạm vi click trong 900)

  • Dagon: Manacost sửa lại từ 180 thành 120/140/160/180/200

  • Force Staff: Manacost tăng từ 25 lên 100
  • Force Staff: Hồi máu giảm từ 5 xuống 2

  • Hurrican Pike: Hồi máu giảm từ 5.5 xuống 2
  • Hurrican Pike: Manacost tăng từ 25 lên 100

  • Helm of the Dominator: Hồi máu giảm từ 8 xuống 7
  • Helm of the Dominator: Không còn +5 tốc độ tấn công cho người cầm
  • Helm of the Dominator: Bounty tăng từ 125 lên 200

  • Linken’s Sphere: Tất cả chỉ số giảm từ 15 xuống 13

  • Magic Wand: Giờ cần recipe 150 gold thay vì Mango
  • Magic Wand: Giờ thêm +3 Tất cả chỉ số thay vì +2 Tất cả chỉ số và hồi 1.5 máu/giây
  • Magic Wand: Charge tối đa tăng từ 17 lên 20

  • Enchanted Mango: Giảm giá từ 100 xuống 70
  • Enchanted Mango: Hồi máu giảm từ 1 xuống 0.7
  • Enchanted Mango: Khi sử dụng, Mana hồi giảm từ 175 xuống 125
  • Enchanted Mango: Daily Bonus Hero giờ thưởng 2 Mango

  • Necronomicon: Thời lượng tăng từ 50 lên 60 giây

  • Phase Boots:Trong lúc Phase, tốc độ xoay người gốc cải thiện thành 1.0 (giá trị cao nhất, vẫn có thể bị chỉnh thấp lại bởi những hiệu ứng khác)
  • Phase Boots: Thời lượng khi kích hoạt tăng từ 2.5 lên 3 giây
  • Phase Boots: Tốc độ khi kích hoạt giảm từ 24/20% xuống 20/16%

  • Observer Ward: Tiền thưởng phá Gold/XP sửa lại từ 100 Gold và 100 XP thành tăng theo thời gian 100 +2/phút Gold và 50 + 4/phút XP

  • Sange: Giá Recipe tăng từ 500 lên 700
  • Sange: Giờ thêm Greater Maim

  • Heaven’s Halberd: Giờ thêm Greater Maim

  • Yasha: Giá Recipe tăng từ 500 lên 700

  • Manta Style: Giá Recipe giảm từ 900 xuống 500

  • Alchemist: Hồi máu của Chemical Rage tăng từ 40/48/56 lên 40/55/70
  • Alchemist: Thưởng gold Bounty Rune tăng từ 2.5 lên 3x

  • Ancient Apparition: Sát thương Chilling Touch giảm từ 30/45/60/75 xuống 20/40/60/80
  • Ancient Appartition: Chilling Touch không còn xuyên chống phép (Spell Immunity)
  • Arc Warden: Cooldown Manetic Field giảm từ 35/30/25/20 xuống 20 giây
  • Arc Warden: Level 15 Talent thay đổi từ +3s Flux Duration thành +400 Flux Cast Range

  • Axe: Manacost của Battle Hunger sửa thành 75 lên 50/60/70/80
  • Axe: Tốc độ di chuyển gốc tăng thêm 5

  • Batrider: Strength gốc tăng thêm 3

  • Bloodseeker: Tầm nhìn Blood Rite giờ đây bằng ngang với AoE (từ 400 lên 600)
  • Bloodseeker: Cooldown của Bloodrage giảm từ 12/10/8/6 xuống 9/8/7/6

  • Brewmaster: Sát thương Primal Split Fire Permanent Immolation tăng từ 15/30/45 lên 20/40/60

  • Broodmother: Tiền thưởng của Spiderite giảm từ 16-21 gold và 20 exp thành 3 gold và 3 exp
  • Broodmother: Tiền thưởng của Spiderling giảm từ 11-13 gold và 31 exp thành 9 gold và 9 exp
  • Broodmother: Giáp của Spiderite giảm từ 8 xuống 0
  • Broodmother: Giáp của Spiderling giảm từ 8 xuống 0
  • Broodmother: Sát thương của Spiderling giảm từ 18-19 thành 14-16 (giảm khoảng 19%)
  • Broodmother: Manacost của Spawn Spiderling giảm từ 120 xuống 100
  • Broodmother: Cooldown của Spawn Spiderling sửa từ 10 thành 11/10/9/8

  • Chen: Hand of God hồi máu cải thiện từ 250/375/500 thành 250/400/550

  • Crystal Maiden: Giáp gốc tăng thêm 1
  • Crystal Maiden: Freezing Field giảm tốc độ tấn công từ 30 lên 60

  • Dark Seer: Sát thương của bóng từ Wall of Replica nhận được giảm từ 300% xuống 200%
  • Dark Seer: Sát thương của bóng từ Wall of Replica gây ra tăng từ 60/75/90% lên 70/85/100%
  • Dark Seer: Bóng của Wall of Replica giờ đây tự động tấn công hero gốc tạo ra bóng đó (vẫn có thể được điều khiển)

  • Dark Willow: Sát thương Bedlam giảm từ 60/140/220 thành 60/120/180
  • Dark Willow: Thời gian Bedlam đổi tăng từ 1.5 lên 1.8 giây
  • Dark Willow: Cursed Crown không còn cho tầm nhìn sau khi stun
  • Dark Willow: Level 25 Talent tăng từ +1 Terrorize Duration thành + 1.5

  • Dazzle: Sửa hiệu ứng bị ảnh hưởng bởi Poison Touch không được chỉnh lại với phạm vi cast được cộng thêm

  • Death Prophet: Hồi máu gốc giảm từ 2 xuống 1.5

  • Earthshaker: Sát thương gốc tăng thêm 3

  • Ember Spirit: Lượng sát thương Flame Guard hấp thụ sửa lại từ 50/200/350/500 thành 80/220/360/500
  • Ember Spirit: Thời lượng Searing Chains sửa lại từ 1/2/2/3 thành 1.5/2/2.5/3
  • Ember Spirit: Searing Chains giờ gây sát thương mỗi 0.5 giây
  • Ember Spirit: Tổng sát thương Searing Chains sửa từ 80/120/240/300 lên 90/160/230/300

  • Enigma: Thời lượng stun của Malefice sửa từ 0.25/0.5/0.75/1 thành 0.4/0.6/0.8/1.0
  • Enigma: Cooldown của Malefice sửa từ 15 thành 18/17/16/15
  • Enigma: Manacost của Malefice giảm từ 110/130/150/160 thành 100/120/140/160

  • Faceless Void: cooldown Chronosphere tăng từ 140/125/110 lên 140/130/120

  • Invoker: Manacost của Invoke giảm từ 60 xuống 40

  • Io: Tether giờ có thể chọn lên đồng đội được Spell Immune
  • Io: Thời lượng cast Tether thay đổi từ 0.001 thành 0
  • Io: Tether không còn làm chậm khi đụng đối phương
  • Io: Spirit giờ đây làm chậm 20/40/60/80% tốc độ di chuyển lên đối tượng trúng chiêu trong 0.3 giây
  • Io: Spirit giờ đây có hai vị trí cố định để xoay, 700 và 100 (không còn có nút mở rộng và bao lại, chỉ còn một nút skill mà thôi)
  • Io: Spirit di chuyển ra/vào giờ chỉ còn là một kỹ năng, chỉ thay đổi hướng (1.5 giây cooldown, cùng hotkey với chiêu spirit. Cooldown và thời lượng gốc vẫn như vậy)
  • Io: Sát thương Spirit lên creep tăng từ 8/14/20/26 thành 10/18/26/34
  • Io: Manacost của Spirit sửa từ 150 lên 120/130/140/150
  • Io: AoE va chạm của Spirit tăng từ 70 lên 110
  • Io: Sát thương nổ AoE của Spirit tăng từ 300 lên 360
  • Io: Level 10 Talent đổi từ +400 Spirit Max Range thành +25% XP
  • Io: Level 25 Talent thay đổi từ Tether Stuns thành -60s Relocate Cooldown

  • Leshrac: Manacost Lighting Storm tăng từ 75/90/105/120 lên 80/100/120/140

  • Lich: Level 20 Talent tăng từ +120 Gold/Phút +180

  • Lycan: Máu của Summon Wolves tăng từ 200/240/280/320 lên 230/260/290/320
  • Lycan: Sát thương của Summon Wolves tăng từ 17/28/37/46 lên 26/34/42/50

  • Mirana: Thời lượng tốc độ di chuyển thêm từ Leap tăng thêm từ 2 lên 2.5 giây
  • Mirana: Tốc độ tấn công khi Leap sửa từ 25/50/75/100 lên 40/60/80/100
  • Mirana: Moonlight Shadow giờ cộng thêm 15% tốc độ di chuyển khi đang tàng hình

  • Monkey King: Manacost của Primal Spring giảm từ 130/120/110/100 thành 100

  • Morphling: Talent Adaptive Strike giờ thêm 300 phạm vi trúng chiêu cho các đối tượng tiếp theo
  • Morphling: Level 10 Talent tăng +300 Waveform Range lên +350
  • Morphling: Level 25 Talent tăng +2 Multishot Adaptive Strike thành +3

  • Necrophos: Thời gian respawn của hero bị dính Repaer’s Scythe tăng từ 10/20/30 lên 15/30/45 giây

  • Omniknight: Cooldown của Purification tăng từ 11 lên 14/13/12/11
  • Omniknight: Giáp gốc giảm thêm 1

  • Outworld Devourer: Sửa Arcane Orb không mất mana nếu đánh hụt
  • Outworld Devourer: Manacost của Arcane Orb tăng từ 100/120/140/160 lên 110/140/170/200

  • Ogre Magi: Cast Bloodlust lên bản thân giờ tăng thêm 30/50/70/90 Tốc độ tấn công (giá trị mặc định là 30/40/50/60)

  • Pangolier: Rolling Thunder không còn bị cancel khi dính Root hoặc Disable (vẫn tiếp tục lăn)
  • Pangolier: Cooldown của Rolling Thunder tăng từ 70/65/60 lên 70
  • Pangolier: Manacost của Swashbuckle tăng từ 70/80/90/100 thành 80/90/100/110
  • Pangolier: Cooldown Shield Crash tăng từ 13 lên 19/17/15/13 giây
  • Pangolier: Sửa Shield Crash tính luôn cả Spell Immune
  • Pangolier: Level 10 Talent giảm từ +2 Mana Regen thành +1.5

  • Pudge: Sát thương gốc tăng thêm 7
  • Pudge: Rot làm chậm giảm từ 17/22/27/32 thành 11/18/25/32

  • Puck: Level 20 Talent tăng -5 Waning Rift Cooldown thành -8 giây

  • Queen of Pain: Sát thương Sonic Wave tăng từ 290/380/470 lên 320/410/500
  • Queen of Pain: Sát thương Sonic Wave Scepter tăng từ 325/440/555 thành 370/480/590

  • Riki: Tricks of the Trade giờ tấn công chậm hơn, tăng từ 0.5/0.45/0.4 thành 0.6/0.55/0.5 giây mỗi đòn

  • Rubick: Thời lượng bị nâng bằng Telekiness sửa từ 1.5/1.75/2/2.25 thành 1.1/1.5/1.9/2.3

  • Sand King: Caustic Finale không còn được kích hoạt nếu lính bị deny

  • Shadow Demon: Strength tăng mỗi level tăng từ 2.2 lên 2.4

  • Shadow Fiend: Level 10 Talent giảm 10% Spell Amplication thành 8%
  • Shadow Fiend: Level 15 Talent giảm tốc độ di chuyển từ +40 thành +35

  • Shadow Shaman: Sửa khu vực bị Ether Shock tác động không tương ứng với phạm vi cast cộng thêm

  • Silencer: Glaives of Wisdom sửa từ 15/30/45/60% thành 25/40/55/70%
  • Silencer: Thời lượng Global Silence tăng từ 4/5/6 thành 4.5/5.25/6
  • Silencer: Level 15 Talent tăng từ +90 Gold/Min thành +120

  • Slark: Lượng hồi máu gốc tăng từ 2.75 thành 3.25
  • Slark: Tốc độ di chuyển của Shadow Dance tăng từ 30/35/40% lên 30/40/50%

  • Spectre: Manacost Spectral Dagger sửa từ 130/140/150/160 thành 100/120/140/160
  • Spectre: Sát thương bóng của Haunt tăng từ 40 thành 40/50/60%

  • Spirit Breaker: Tốc độ di chuyển thêm từ Greater Bash tăng từ 15% lên 17%
  • Spirit Breaker: Knockback của Netherstrike giờ đẩy khoảng cách kẻ thù lên gấp đôi

  • Storm Spirit: Level 15 Talent tăng từ +300 Máu thành +400

  • Sven: Khoảng cách Cleave tăng từ 570 lên 625 (tương tự Battle Fury)
  • Sven: Độ lan cuối của Cleave tăng từ 300 lên 330 (tương tự Battle Fury)

  • Terrorblade: Hồi máu gốc giảm từ 3 thành 1.5
  • Terrorblade: Bóng của Reflection giờ biến mất khi hiệu ứng debuff slow của reflection bị xóa bỏ
  • Terrorblade: Lượng máu Sunder tối thiểu sửa từ 25% thành 35/30/25%
  • Terrorblade: Phạm vi cast Sunder giảm từ 550 xuống 475

  • Timbersaw: Chỉ số giảm từ Whirling Death giờ tính cả chỉ số thưởng thêm (thay vì chỉ số gốc cơ bản)
  • Timbersaw: Chỉ số giảm từ Whirling Death giảm từ 15% thành 13%

  • Tiny: Sát thương AoE của Tree Grab giảm từ 100% xuống 30/40/50/60%

  • Treant Protector: Thời lượng Leech Seed tăng từ 4.5 lên 5.25 (thêm 1 pulse)

  • Tusk: Thời lượng Ice Shard giảm từ 7 xuống 4/5/6/7 giây
  • Tusk: Tốc độ Snowball giảm từ 675 thành 600/625/650/675
  • Tusk: Frozen Sigil không còn cho thấy tầm nhìn ở nơi cao hơn (giờ đây chỉ thấy dưới đất ngang bằng)

  • Underlord: Sát thương tăng phần trăm theo thời gian từ Firestorm không còn ảnh hưởng Roshan/Ancients
  • Underlord: Manacost của Dark Rift tăng từ 75/150/225 lên 100/200/300

  • Undying: Thời lượng xuất hiện lính từ Tombstone cải thiện từ 4.5/4/3.5/3 thành 4/3.5/3/2.5
  • Undying: Level 15 Talent tăng từ +30 Decay Duration thành +50
  • Undying: Level 20 Talent tăng từ +4 Tombstone Attacks lên +6

  • Ursa: Giáp gốc tăng thêm 2

  • Venomancer: Thời lượng Poison Nova tăng từ 16 lên 18 giây

  • Visage: Thời lượng Grave Chill giảm từ 3.25/4.5/5.75/7 thành 3/4/5/6

  • Warlock: Máu Chaotic Offering Golem tăng từ 1000/1500/2000 thành 1000/2000/3000
  • Warlock: Sát thương mỗi giây (DPS) của Chaotic Offering Golem Permanent Immolation tăng từ 30/40/50 lên 30/50/70

  • Weaver: Hồi máu tăng từ 1.5 lên 2.5
  • Weaver: Sát thương The Swarm tăng từ 14/16/18/20 lên 18/20/22/24

  • Windranger: Sát thương Powershot tăng từ 180/260/340/420 lên 180/270/360/450
  • Windranger: Tốc độ tấn công của Focus Fire tăng từ 350 lên 400
  • Windranger: Focus Fire giờ đây luôn tấn công đối tượng trừ khi bạn tấn công đối tượng khác hoặc ấn dừng và không di chuyển.

  • Winter Wyvern: Thời lượng Winter’s Curse tăng từ 3.25/4/4.75 lên 4/4.75/5.5 giây
  • Winter Wyvern: Tốc độ tấn công thêm của Winter’s Curse giảm từ 85 xuống 55

  • Wraith King: Manacost của Wraithfire Blast sửa từ 140 thành 95/110/125/140
  • Wraith King: Cooldown Wraithfire Blast sửa từ 8 thành 11/10/9/5
  • Wraith King: Level 10 Talent sửa từ +40 Wraithfire DPS thành +1.5s Wraithfire Blast Slow Duration (thêm 1.5 giây làm chậm từ Wraithfire Blast)

  • Witch Doctor: Cooldown của Maledict tăng từ 20 lên 50/40/30/20

  • Zeus: Level 15 Talent tăng từ +1% Static Field lên 1.5%

Nguồn ảnh: Wykrhm Reddy

Subscribe
Thông báo của
guest
0 Bình luận
Phản hồi trong bài
Xem tất cả bình luận