Dota 2: Chi tiết bản câp nhật 7.16

2592

7.16:

Những cập nhật sắp tới chủ yếu sẽ tập trung vào những điều chỉnh cân bằng nhỏ để chuẩn bị cho The International. Dota 2 vẫn sẽ có những bản cập nhật mỗi hai tuần, với các bản chính sẽ lên lịch vào Major và những vòng loại TI. Sau TI, Valve dự tính giai đoạn nửa đầu của mùa mới sẽ có các bản cập nhật nhưng thời gian sẽ giãn ra hơn.

    • Team gold từ Bounty Runes giảm 40+3/phút thành 40+2/phút
  • Giảm các Talent tốc độ di chuyển sau:
    – Bane Level 20: 75->65
    – Beastmaster Level 10: 30 -> 25
    – Bounty Hunter Level 10: 30 -> 25
    – Clockwerk Level 10: 25 -> 20
    – Dark Willow Level 15: 40 -> 35
    – Gyrocopter Level 20: 50->45
    – Legion Commander Level 20: 60->50
    – Leshrac Level 15: 40->30
    – Lifestealer Level 15: 35 -> 30
    – Nature’s Prophet Level 10: 40 -> 35
    – Nightstalker Level 20: 50 -> 45
    – Oracle Level 20: 75 -> 65
    – Outworld Devourer Level 15: 40 -> 35
    – Sand King Level 10: 30 -> 25
    – Shadow Demon Level 15: 40 -> 35
    – Shadow Fiend Level 15: 35->30
    – Techies Level 20: 75 -> 60
    – Zeus: Level 15: 40 -> 30
  • Tăng lượng hồi máu cơ bản lên 1.5 cho những Agility hero sau:  Anti-Mage, Arc Warden, Clinkz, Drow Ranger, Meepo, Pangolier, Phantom Assassin, Templar Assassin, Troll Warlord, Vengeful Spirit
  • Máu của các Melee Barrack tăng từ 1800 lên 2000
  • Sát thương của Roshan tăng theo thời gian từ 2.5/phút thành 4/phút

Blades of Attack icon.png

  • Blades of AttacK: Tăng giá từ 420 lên 430

Bottle (Full) icon.png

  • Bottle: Sửa Bounty Rune không được lưu trữ khi Bottle đã đầy

Enchanted Mango icon.png

  • Enchanted Mango: Lượng hồi máu giảm từ 0.6 xuống 0.5

Hand of Midas icon.png

  • Hand of Midas: Cooldown giảm từ 100 xuống 95

Moon Shard icon.png

  • Moon Shard: Tốc độ tấn công tăng từ 130 lên 140

Nullifier icon.png

  • Nullifier: Tốc độ của projectile giảm từ 900 xuống 750

Rod of Atos icon.png

  • Rod of Atos: Giá Recipe giảm từ 1100 xuống 1000

Sentry Ward icon.png

  • Sentry Ward: Thời lượng tăng từ 4 lên 6 phút

Shadow Amulet icon.png

  • Shadow Amulet: Giá tăng từ 1300 lên 1400

Silver Edge icon.png

  • Silver Edge: Giá Recipe giảm từ 700 xuống 600

Skull Basher icon.png

  • Skull Basher: Giá Recipe giảm từ 1150 xuống 1000

Vladmir's Offering icon.png

  • Vladmir’s Offering: Hồi mana tăng từ 0.65 lên 1.0

 

Alchemist icon.png

  • Alchemist: Greevil’s Greed bounty rune tăng cấp số nhân từ 3 lần lên 3.5

Anti-Mage icon.png

  • Anti-Mage: Tốc độ tấn công cơ bản cải thiện từ 1.45 lên 1.4

Arc Warden icon.png

  • Arc Warden: Sát thương cơ bản tăng thêm 2
  • Arc Warden: manacost của Magnetic Field giảm từ 80/90/100/110 xuống 50/70/90/110

Bane icon.png

  • Bane: Thời lượng Enfeeble giảm từ 14/16/18/20 xuống 8/12/16/20

Bloodseeker icon.png

  • Bloodseeker: Level 10 Talent tăng từ +4 Giáp lên +8 Giáp
  • Bloodseeker: Level 20 Talent tăng từ +14% Sát thương Rupture lên +18%

Bristleback icon.png

  • Bristleback: Level 25 Talent tăng +20 Sát thương Warpath mỗi stack lên +30

Broodmother icon.png

  • Broodmother: Máu Spiderling tăng từ 250 lên 280

Centaur Warrunner icon.png

  • Centaur Warrunner: Sát thương cơ bản tăng thêm 4
  • Centaur: manacost của Hoof Stomp giảm từ 130 xuống 115/120/125/130

Chaos Knight icon.png

  • Chaos Knight: Intelligence cơ bản tăng thêm 2

Clinkz icon.png

  • Clinkz: Intelligence tăng từ 16 + 1.55 thành 18 +1.7
  • Clinkz: Strafe không còn giới hạn số lần né được

Clockwerk icon.png

  • Clockwerk: Manacost Power Cogs tăng từ 50/60/70/80 lên 80

Crystal Maiden icon.png

  • Crystal Maiden: Hồi mana bản thân từ Arcane Aura tăng từ 1.3/2.2/3.1/4.0 lên 1.6/2.4/3.2/4.0
  • Crystal Maiden: Sát thương cơ bản tăng thêm 2

Dark Willow icon.png

  • Dark Willow: cooldown Bedlam giảm từ 40/35/30 xuống 30 giây
  • Dark Willow: Thời lượng của Bedlam tăng từ 4 lên 5

Dazzle icon.png

  • Dazzle: Strength nhận được tăng từ 2.15 lên 2.3
  • Dazzle: Poison Touch số lần gây sát thương đổi từ 4/5/6/7 thành 2/4/6/8
  • Dazzle: Cooldown của Poison Touch giảm từ 35/30/25/20 xuống 27/24/21/18

Death Prophet icon.png

  • Death Prophet: Tốc độ di chuyển gốc giảm từ 310 xuống 305
  • Death Prophet: Manacost Spirit Siphone tăng từ 70/65/60/55 lên 70
  • Death Prophet: Level 10 Talent giảm +50 Sát thương xuống 40

Disruptor icon.png

  • Disruptor: cooldown Thunder Strike tăng từ 12/11/10/9 lên 15/13/11/9

Doom icon.png

  • Doom: Sát thương cơ bản của Infernal Blade giảm từ 25/30/35/40 xuống 25
  • Doom: Tốc độ di chuyển của Scorched Earth giảm từ 14% xuống 11/12/13/14%

Dragon Knight icon.png

  • Dragon Knight: Tốc độ di chuyển cơ bản giảm từ 285 xuống 280
  • Dragon Knight: Tốc độ di chuyển thêm từ Elder Dragon Form tăng từ 25 lên 30

Drow Ranger icon.png

  • Drow Ranger: Sát thương cơ bản tăng thêm 4

Earthshaker icon.png

  • Earthshaker: Giáp cơ bản tăng thêm 1

Enchantress icon.png

  • Enchantress: Strength cơ bản tăng thêm 1
  • Enchantress: manacost của Nature’s Attendants giảm từ 140 xuống 110/120/130/140

Enigma icon.png

  • Enigma: bounty từ Demonic Conversion Eidolon giảm từ 29 xuống 23 gold

Gyrocopter icon.png

  • Gyrocopter: Sát thương tên lửa đầu của Call Down giảm từ 200/275/350 xuống 150/250/350
  • Gyrocopter: Level 10 Talent giảm từ +25 Sát thương xuống +20

Huskar icon.png

  • Huskar: Life Break tăng từ 34/38/42% lên 34/39/44%
  • Huskar: Manacost của Inner Vitality giảm từ 170 xuống 140/150/160/170
  • Huskar: Hồi máu cơ bản của Innver Vitality tăng từ 10 lên 12

Invoker icon.png

  • Invoker: Invoke không còn tốn mana

Io icon.png

  • Io: Tốc độ di chuyển cơ bản giảm từ 290 xuống 280
  • Io: Level 15 Talent giảm ‘+90 Sát thương từ Spirit’ xuống +75
  • Io: Level 20 Talent thay đổi Attacks Tether Ally’s Target sang +20 Hồi Máu
  • Io: Level 25 Talent thay đổi từ +50 Hồi Máu sang Attacks Tether Ally’s Target

Kunkka icon.png

  • Kunkka: Level 25 Talent thay đổi từ +50% Tidebringer Cleave sang -1.5 giây Tidebringer cooldown

Leshrac icon.png

  • Leshrac: Intelligence cơ bản giảm thêm 2 (sát thương cơ bản không đổi)
  • Leshrac: Phạm vi cast của Lightning Storm giảm từ 800 xuống 650/700/750/800

Lich icon.png

  • Lich: Sát thương Chain Frost tăng từ 280/370/460 lên 300/400/500 (Lên gậy xanh/scepter thì tăng từ 370/460/550 lên 400/500/600)

Lycan icon.png

  • Lycan: Intelligence nhận thêm giảm từ 1.55 xuống 1.4
  • Lycan: Sát thương khi crit của Shapeshift giảm từ 160/180/200% xuống 150/175/200%

Magnus icon.png

  • Magnus: Khoảng cách gây sát thương lan của Empower tăng từ 460 lên 625 (ngang với Battle Fury)
  • Magnus: Bán kính gây sát thương của Empower tăng từ 240 lên 330 (ngang với Battle Fury)

Meepo icon.png

  • Meepo: Tốc độ projectile của Earthbind  tăng từ 857 lên 900
  • Meepo: Earthbind giờ đây tác động lên cả quân đang tàng hình

Mirana icon.png

  • Mirana: Tốc độ tấn công của Leap tăng từ 40/60/80/100 lên 60/80/100/120
  • Mirana: Thời lượng Moonlight Shadow tăng từ 15 lên 18 giây

Monkey King icon.png

  • Monkey King: Giáp của Wukong’s Command tăng từ 8/14/20 lên 12/18/24

Morphling icon.png

  • Morphling: Morph giờ chỉ dispel ở lượt đầu, thay vì trong tất cả những lần bật lên

Necrophos icon.png

  • Necrophos: Thời gian ra đòn cải thiện từ 0.53 xuống 0.4 giây
  • Necrophos: Sát thương cơ bản tăng thêm 2
  • Necrophos: Death Pulse Mana Regen mỗi stack tăng từ 2/2.25/2.5/2.75 lên 2.25/2.5/2.75/3

Night Stalker icon.png

  • Night Stalker: Void không còn gây ministun vào ban ngày
  • Night Stalker: Darkness không còn giới hạn tầm nhìn của đối phương ở mức nhất định
  • Night Stalker: Darkness giờ đây giảm tầm nhìn của đối phương và ward xuống 25% (không ảnh hưởng đến trụ)

Ogre Magi icon.png

  • Ogre Magi: Khả năng Multicast 2x tăng từ 40/50/60% lên 60/60/60%
  • Ogre Magi: Khả năng Multicast 3x tăng từ 0/20/25% lên 0/30/30%
  • Ogre Magi: Khả năng Multicast 4x tăng từ 0/0/12.5% lên 0/0/15%
  • Ogre Magi: Level 10 Talent tăng từ +60 Gold/phút lên +90

Pangolier icon.png

  • Pangolier: Level 15 Talent thay đổi từ +30 Attack Speed sang +2 giây thêm thời lượng Rolling Thunder
  • Pangolier: Level 20 Talent cải thiện +30 sát thương Swashbuckle lên +40
  • Pangolier: Level 25 Talent cải thiện từ -16 giây cooldown Rolling Thunder lên thành -35 giây

Phantom Assassin icon.png

  • Phantom Assassin: Blur giờ đây chỉ kích hoạt với những hero thật
  • Phantom Assassin: Blur giờ đây luôn kích hoạt trước đối phương tàng hình và Spell Immune (chống phép)

Phantom Lancer icon.png

  • Phantom Lancer: Doppelganger không thể dùng được khi bị root

Phoenix icon.png

  • Phoenix: Sát thương Fire Spirits tăng từ 10/30/50/70 lên 20/40/60/80

Pudge icon.png

  • Pudge: Cooldown Meat Hook tăng từ 14/13/12/11 lên 17/15/13/11
  • Pudge: Sát thương Meathook tăng từ 90/180/270/360 lên 150/220/290/360

Pugna icon.png

  • Pugna: Sát thương Nether Ward mỗi mana tăng từ 1/1.25/1.5/1.75 lên 1.25/1.5/1.75/2.0

Queen of Pain icon.png

  • Queen of Pain: Level 25 Talent cải thiện 20 giây Spell Block xuống 15 giây

Riki icon.png

  • Riki: Lượng hồi máu cơ bản tăng từ 1.5 lên 3.0
  • Riki: Blink Strike giờ đây có thể cast lên đối phương đang Spell Immune
  • Riki: Cooldown của Tricks of the Trade tăng từ 40/35/30 lên 50/45/40
  • Riki: Thời gian trì hoãn của Cloak and Dagger tăng từ 6/5/4/3 lên 7.5/6/4.5/3

Sand King icon.png

  • Sand King: Caustic Finale làm chậm giảm từ 30% xuống 21/24/27/30%

Shadow Fiend icon.png

  • Shadow Fiend: Level 20 Talent thay đổi từ +20% Né tránh sang +2 Sát thương mỗi Soul
  • Shadow Fiend: Level 25 Talent thay đổi từ +3 Damage Per Soul thành -5 Pressence Aura

Silencer icon.png

  • Silencer: Cooldown của Last Word giảm từ 30/24/18/12 thành 28/22/16/10
  • Silencer: Sát thương Arcane Curse tăng từ 14/22/30/38 lên 16/24/32/40

Slardar icon.png

  • Slardar: Sát thương Bash of the Deep tăng từ 60/80/100/120 lên 80/100/120/140

Image result for slark dota 2

  • Slark: Sát thương Pounce giảm từ 40/80/120/160 xuống 30/60/90/120

Image result for sniper dota 2

  • Sniper: Tầm nhìn ban đêm tăng từ 1100 lên 1400

Image result for spirit breaker dota 2

  • Spirit Breaker: Hồi máu cơ bản tăng từ 1 lên 1.5

Image result for sven dota 2

  • Sven: Level 20 Talent tăng -5 giây cooldown Storm Hammer sang -6 giây
  • Sven: Level 25 Talent tăng từ +0.75 giây thời lượng Storm Hammer lên +1.25 giây

Image result for tiny dota 2

  • Tiny: Sát thương đánh trụ của Tree Grab tăng thêm từ 60/80/100/120% lên 90/120/150/180%
  • Tiny: Sát thương lan của Tree Throw tăng từ 100 lên 130%

Image result for tusk dota 2

  • Tusk: Cooldown Ice Shards tăng từ 21/18/15/12 lên 23/20/17/14

Image result for treant dota 2

  • Trean Protector: Hồi máu của Living Armor tăng từ 4/7/10/13 lên 4/8/12/16

Image result for undying dota 2

  • Undying: Manacost của Soul Rip giảm từ 100/110/120/130 xuống 80/95/110/125

Image result for ursa dota 2

  • Ursa: Level 15 Talent thay đổi từ -1 giây Earthshock Cooldown thành +25 Giây Fury Swipes Reset time (thêm 25 giây trước khi Fury Swipes trở lại ban đầu)
  • Ursa: Level 20 Talent thay đổi từ +25 giây Fury Swipes Reset Time thành +12 Sát thương Fury Swipes
  • Ursa: Level 25 Talent thay đổi từ +14 Sát thương Fury Swipes thành Enrage nhận thêm 80% Status Resistance

Image result for vengeful spirit dota 2

  • Vengeful Spirit: Cooldown của Magic Missle giảm từ 13/12/11/10 xuống 10
  • Vengeful Spirit: Manacost của Wave of Terror giảm từ 40 xuống 25/30/35/40

Image result for weaver dota 2

  • Weaver: Sát thương Shukuchi tăng từ 75/100/125/150 lên 80/110/140/170

Image result for winter wyvern dota 2

  • Winter Wyvern: Splinter Blast làm chậm tăng từ 25% lên 30%
  • Winter Wyvern: Manacost của Splinter Blast giảm từ 120/130/140/150 xuống 90/110/130/150

Image result for wraith king dota 2

  • Wraith King: Mortal Strike không còn nhảy [số] để giết được creep ngay lập tức
  • Wraith King: Mortal Strike giờ thêm skeleton charge cho mỗi 2 đơn vị lính của đối phương mà bạn giết được
  • Wraith King: Số lượng skeleton tạo từ Mortal Strike chuyển từ 4/5/6/7 thành 2/4/6/8
  • Wraith King: Bounty của skeleton từ Mortal Strike giảm từ 15/15 XP/Gold thành 5/5
  • Wraith King: Manacost của Mortal Strike giảm từ 75 xuống 30/45/60/75

Image result for zeus dota 2

  • Zeus: Sát thương cơ bản tăng thêm 5
  • Zeus: Strength nhận được giảm từ 2.6 xuống 2.3
  • Zeus: Sát thương Arc Lightning đổi từ 85/100/115/145 thành 70/95/120/145
  • Zeus: Khoảng cách cast Lightning Bolt tăng từ 700 lên 700/750/800/850
  • Zeus: Sát thương Lightning Bolt tăng từ 100/175/275/350 lên 125/200/275/350
Subscribe
Thông báo của
guest
0 Bình luận
Phản hồi trong bài
Xem tất cả bình luận