7.18

Aeon Disk icon.pngAeon Disk: Cooldown tăng từ 90 lên 115 giây
Echo Sabre icon.pngEcho Sabre: Strength thêm tăng từ 10 lên 12
Echo Sabre: Sát thương thêm giảm từ 15 xuống 12
Echo Sabre: Thời lượng làm chậm tăng từ 0.7 lên 0.8
Hand of Midas icon.pngHand of Midas: Cooldown giảm từ 95 xuống 90
Orb of Venom icon.pngOrb of Venom: Sát thương mỗi giây giảm từ 5 xuống 3 trên các ranged hero
Maelstrom icon.pngMaelstrom: Sát thương Chain Lightning giảm từ 170 xuống 160

Image result for abaddon dota 2Abaddon: Tốc độ di chuyển cơ bản tăng từ 305 lên 310

Alchemist icon.pngAlchemist: Greevil’s Greed Gold thưởng tối đa tăng từ 16/20/24/28 lên 20/24/28/32
Alchemist: Thời lượng Greevil’s Greed Stack tăng từ 30 lên 40 giây

Image result for ancient apparition dota 2Ancient Apparition: Thời lượng Ice Blast tăng từ 8/9/10 lên 9/10/11

Bane icon.pngBane: Cooldown của Fiend’s Grip tăng từ 100 lên 120/110/100

Image result for beastmaster dota 2Beastmaster: Manacost của Wild Axes tăng từ 80 lên 80/85/90/95
Beastmaster: Cooldown của Primal Roar tăng từ 80/75/70 lên 90/80/70
Beastmaster: Level 10 Talent giảm +25 Tốc độ di chuyển xuống +20
Beastmaster: Level 15 Talent giảm +7 Giáp xuống +6
Beastmaster: Level 20 Talent giảm từ +100 sát thương Wild Axes xuống +80

Centaur Warrunner icon.pngCentaur Warrunner: Strength cơ bản tăng thêm 2

Chen icon.pngChen: Phạm vi cast Holy Persuasion giảm từ 900 xuống 600
Chen: Thời gian chờ gửi hero bằng Holy Persuasion điều chỉnh từ 6/5/4/3 thành 6
Chen: Cooldown của Holy Persuasion tăng từ 10 lên 32/24/18/10

Clinkz icon.pngClinkz: Cooldown của Strafe giảm từ 45/35/25/15 xuống 30/25/20/15
Clinkz: Manacost của Strafe giảm từ 90 xuống 75/80/85/90

Clockwerk icon.pngClockwerk: Sát thương/đốt của Power Cogs giảm từ 80/120/160/200 xuống 50/100/150/200

Crystal Maiden icon.pngCrystal Maiden: Sát thương Crystal Nova tăng từ 100/150/200/250 lên 130/170/210/260
Crystal Maiden: Hồi mana của bản thân bằng Arcane Aura tăng từ 1.6/2.5/3.2/4 lên 1.8/2.6/3.4/4.2

Dark Willow icon.pngDark Willow: Tổng sát thương của Bramble Maze tăng từ 100/150/200/250 lên 140/180/220/260
Dark Willow: Manacost của Cursed Crown giảm từ 100/120/140/160 xuống 80/100/120/140

Dazzle icon.pngDazzle: Sát thương lan cơ bản giảm từ 41-59 xuống 47-53
Dazzle: Sát thương của Poison Touch điều chỉnh từ 10/24/38/52 lên 16/28/40/52

Death Prophet icon.pngDeath Prophet: Giáp cơ bản giảm thêm 1

Doom icon.pngDoom: Tốc độ di chuyển cơ bản giảm từ 285 xuống 280

Dragon Knight icon.pngDragon Knight: Level 15 Talent giảm +35 sát thương xuống +30

Earthshaker icon.pngEarthshaker: Hồi máu cơ bản tăng từ 2 lên 2.5
Earthshaker: Tốc độ di chuyển cơ bản tăng từ 305 lên 310
Earthshaker: Phạm vi cast của Enchant Totem Scepter (khi lên gậy xanh) tăng từ 900 lên 1100
Earhshaker: Sát thương Echo của Echo Slam tăng từ 60/85/110 lên 70/90/110
Earthshaker: Echo Slam không còn ‘disjointable’ (ví dụ: né bằng blink)

Earth Spirit icon.pngEarth Spirit: Strength nhận thêm tăng từ 3.2 lên 3.5

Ember Spirit icon.pngEmber Spirit: Thời gian hồi phục charge của Fire Remnant tăng từ 35 lên 38

Enchantress icon.pngEnchantress: Phạm vi tấn công tăng từ 550 lên 575
Enchantress: Untouchable làm chậm đòn tấn công tăng từ -20/60/100/140 lên -20/70/120/170
Enchantress: Sát thương Impetus tăng từ 14/18/22% lên 16/20/24%

Enigma icon.pngEnigma: Sát thương Midnight Pulse tăng từ 3/3.75/4.5/5.25% lên 3.75/4.25/4.75/5.25%
Enigma: Thời lượng Midnight Pulse điều chỉnh từ 11 thành 9/10/11/12
Enigma: Cooldown của Midnight Pulse điều chỉnh từ 35 thành 50/45/40/35
Enigma:Manacost của Midnight Pulse điều chỉnh từ 95/110/125/140 thành 75/95/115/135
Enigma: Level 15 Talent tăng từ +120 Gold/phút lên +150
Enigma: Level 20 Talent tăng từ +400 Máu lên +500 Máu
Enigma: Level 25 Talent tăng từ +4 Malefice Instance lên +5

Invoker icon.pngInvoker: Level 10 Talent tăng từ +0.5 giây Tornada Lift Time lên +1.25 Giây
Invoker: Level 15 Talent đổi từ +2.5 giây thời lượng Cold Snap thành -12 giây cooldown của Cold Snap

Io icon.pngIo: Relocate giờ là channeling chứ không còn ‘cast delay’

Legion Commander icon.pngLegion Commander: Sát thương thưởng thêm từ Duel tăng từ 10/14/18 lên 10/18/26

Leshrac icon.pngLeshrac: Phạm vi cast của Split Earth giảm từ 750 xuống 650

Lich icon.pngLich: Bỏ 25 manacost của Sacrifice
Lich: Giáp từ Ice Armor tăng từ 3/5/7/9 lên 4/6/8/10
Lich: Thời gian cast point của Chain Frost giảm từ 0.4 xuống 0.3 giây

Lycan icon.pngLycan: Giáp cơ bản giảm 2
Lycan: Sát thương cơ bản giảm 3

Meepo icon.pngMeepo: Giáp cơ bản tăng thêm 2

Mirana icon.pngMirana: Level 10 Talent giảm từ +20 Sát thương thành +15
Mirana: Level 25 Talent giảm từ -75 giây cooldown của Moonlight Shadow thành -70 giây

Morphling icon.pngMorphling: Cooldown của Waveform tăng từ 11 lên 14/13/12/11

Image result for naga siren dotaNaga Siren: Sát thương Rip Tide giảm từ 120/160/200/240 xuống 80/130/180/230
Naga Siren: Cooldown của Ensnare tăng từ 12 lên 14

Nature's Prophet icon.pngNature’s Prophet: Agility nhận thêm tăng từ 1.9 lên 2.4

Necrophos icon.pngNecrophos: Sát thương Death Pulse tăng từ 80/120/160/200 lên 100/140/180/220
Necrophos: Regen khi giết lính của Death Pulse tăng thời lượng từ 6 lên 7 giây

Night Stalker icon.pngNight Stalker: Void giờ chỉ gây sát thương bằng một nửa trong ban ngày
Night Stalker: Tốc độ di chuyển gốc giảm từ 290 xuống 285

Nyx Assassin icon.pngNyx Assassin: Manacost của Vendetta giảm từ 160/210/260 xuống 140/200/260

Image result for oracle dotaOracle: Intelligence nhận thêm tăng từ 3.2 lên 3.5

Phantom Lancer icon.pngPhantom Lancer:  Strength cơ bản giảm 3

Pudge icon.pngPudge: Phạm vi cast Meat Hook tăng từ 1000/1100/1200/1300 lên 1300
Pudge: Kháng phép của Flesh Heap tăng từ 6/8/10/12% lên 8/10/12/14%

Riki icon.pngRiki: Sát thương cơ bản tăng thêm 3
Riki: Sát thương Blink Strike điều chỉnh từ 55/70/85/100 thành 100
Riki: Phạm vi cast Blink Strike điều chỉnh từ 800 thành 500/600/700/800
Riki: AoE (sát thương diện rộng) của Smokescreen tăng từ 250/275/300/325 lên 325
Riki: Cooldown của Smokescreen tăng từ 11 lên 17/15/13/11

Sand King icon.pngSand King: Cooldown của Burrowstrike tăng từ 11 lên 14/13/12/11

Image result for shadow shaman dotaShadow Shaman: Sát thương của Mass Serpent Ward tăng từ 40/70/100 lên 50/75/100

Skywrath Mage icon.pngSkywrath Mage: Manacost của Arcane Bolt tăng từ 70 lên 90

Slark icon.pngSlark: Level 10 Talent giảm +10 Agility xuống +8

Image result for sniper dota 2Sniper: Sát thương vật lý của Headshot không còn bỏ qua những unit được Spell Immune (tức Headshot lên các đối tượng được Spell Immune vẫn tính sát thương vật lý)
Sniper: Sát thương vật lý tăng từ 15/40/65/90 lên 20/50/80/110

Image result for sven dota 2Sven: Sát thương Great Cleave tăng từ 30/42/54/66 lên 40/50/60/70

Templar Assassin icon.pngTemplar Assassin: Gold thưởng từ phá Psionic Traps tăng từ 1 lên 25

Terrorblade icon.pngTerrorblade: Agility nhận thêm tăng từ 3.7 lên 4.2

Tidehunter icon.pngTidehunter: Gush giảm giáp điều chỉnh từ 3/4/5/6 lên 4/5/6/7
Tidehunter: Thời lượng Ravage tăng từ 2/2.4/2.8 lên 2.4/2.6/2.8
Tidehunter: Level 20 Talent tăng từ -4 Giáp bằng Gush lên -5
Tidehunter: Level 20 Talent tăng từ +24 Kraken Shell Damage Block lên +30

Timbersaw icon.pngTimbersaw: Phần trăm chỉ số mất từ Whirling Death tăng từ 13% lên 15%

File:Tiny icon.pngTiny: Strength nhận thêm tăng từ 3.3 lên 3.6
Tiny: Sát thương thêm vào các unit từ Tree Grab tăng từ 10/20/30/40% lên 25/30/35/40%
Tiny: Sát thương tấn công nhà/trụ điều chỉnh từ 90/120/150/180% thành 80/120/160/200%
Tiny: Sát thương Toss tăng từ 75/150/225/300 lên 90/160/230/300

Image result for ursa dota 2Ursa: Số đòn tấn công của Overpower tăng từ 3/4/5/6 lên 4/5/6/7
Ursa: Level 20 Talent tăng từ +12 Sát thương Fury Swipes lên +16

Vengeful Spirit icon.pngVengeful Spirit: Sát thương của Wave of Terror điều chỉnh từ 45/70/95/120 thành 60/80/100/120
Vengeful Spirit: Thời lượng stun của Magic Missile điều chỉnh từ 1.2/1.4/1.6/1.8 thành 1.5/1.6/1.7/1.8

Warlock icon.pngWarlock: Manacost của Shadow Word tăng từ 90/110/130/150 lên 120/130/140/150
WarlocK: Phạm vi cast của Shadow Word giảm từ 525/600/675/750 xuống 450/550/650/750

Weaver icon.pngWeaver: Agility nhận thêm tăng từ 2.8 lên 3.1
Weaver: Sát thương Shukuchi tăng từ 80/110/140/170 lên 100/125/150/175

Windranger icon.pngWindranger: Intelligence giảm 2
Windranger: Powershot giảm sát thương từ 180/270/360/450 xuống 150/250/350/450

Witch Doctor icon.pngWitch Doctor: Mana kích hoạt Voodoo Restoration tăng từ 20/30/40/50 lên 35/40/45/50

Image result for wraith king dota 2Wraith King: Kháng phép của skeleton từ Mortal Strike tăng từ 30% lên 50%
Wraith King: Vampiric Aura tăng từ 15/20/25/30% lên 18/22/26/30%

Advertisements

BÌNH LUẬN

Bình lậun
Nhập tên của bạn