Trang chủ Esports Dota 2 Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.22 , Scepter dành cho tất cả, Mars và Io vào Captains Mode

Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.22 , Scepter dành cho tất cả, Mars và Io vào Captains Mode

Thay đổi chung

  • Thêm nâng cấp Scepter cho tất cả 24 hero còn lại chưa có nâng cấp
  • Thay đổi nhiều nâng cấp Scepter cũ
  • Scepter giờ có thể sử dụng thành một buff, khi mua recipe nâng cấp 2000 good. Scepter buff không tăng thêm chỉ số bonus phụ.
  • Roshan giờ rớt item buff Scepter (dùng là mất). Roshan thứ ba sẽ rớt ngẫu nhiên một là item Scepter hoặc một Refresher Shard. Roshan thứ tư có cả hai. Bạn có thể click vào Roshan để xem hòm đồ của nó và biết item rớt ra là gì.

 

  • Thêm Mars vào Captains Mode
  • Thêm Io và Captins Mode

 

  • Deny XP dành cho đối phương (người bị deny) tăng từ 35% lên 40%
  • Lượng gold mất khi chết thay đổi từ 50 + NW/40 sang NW/40 (NW= Networth)

 

  • Lượng XP killstreak nhận được tăng từ 200->1500 lên 400->1800
  • XP cần để đạt level 5/6 giảm từ 600/620 xuống 580/600
  • XP cần để đạt level 19 trở lên tăng thêm 100 mỗi level
  • XP ranged creep giờ tăng thêm 8 sau mỗi chu kỳ nâng cấp (mỗi 7.5 phút)

 

  • Thời gian tấn công cơ bản của Siege creep tăng từ 2.7 lên 3
  • 2 Siege creep sẽ xuất hiện từ phút 35 thay vì 30 phút
  • Siege creep không thể bị dominated, enchanted hoặc converted

 

  • Sát thương trụ Tier 3+ tăng từ 152 lên 175
  • Aura cộng giáp bonus từ trụ Tier 1 tăng từ 2 lên 3
  • Aura cộng giáp bonus từ trụ Tier 2+ tăng từ 4 lên 5
  • Trụ Tier 2+ giờ bắn được nhiều đối tượng cùng lúc khi glyph kích hoạt. Tấn công tối đa thêm 2 đối tương. Ưu tiên các quân gần nhất.

 

  • Điều chỉnh vị trí bãi camp hard ở Radiant safelane và địa hình đôi chút.
  • Trụ tier 2 ở mid Radiant giờ lùi sang bên trái (không còn thấy được tầm nhìn ở camp lớn bên phải)
  • Điều chỉnh hướng cây bên phải của trụ tier 2 mid Radiant
  • Bãi camp trung bình của mid lane Radiant giờ có thêm 2 làn cây ở đằng sau
  • Điều chỉnh khu vực respawn của nhiều bãi camp bên Dire

 

  • Bóng (illusion) giờ có thể hút máu
  • Hút máu giờ tính cả trên bóng của đối phương (hút máu không tính lượng sát thương thêm mà illusion phải nhận)

 

  • Những item sau không còn chia sẻ được: Ring of Regen, Ring of Tarrasque, Sage’s Mask, Ring of Health, Void Stone, và Perseverance.

 

  • Roshan: Giáp cơ bản tăng thêm 2
  • Roshan: Sát thương tấn công mỗi phút tăng từ 4 lên 6
  • Roshan: Lượng gold bounty last hit điều chỉnh từ 150-400 lên 225-325 (trung bình không đổi)
  • Roshan: Bounty last hit XP giảm từ 750 xuống 400

 

  • Aura hồi máu từ Unholy của Satyr Tormenter giảm từ 5.5 xuống 5.0
  • Đồng hồ đếm ngược để tính ăn mạng cho một người chơi, khi bên radiant/dire giành được last hit, tăng từ 20 lên 30 giây. (ví dụ trong vòng 30 giây kể từ lúc bạn đánh một hero, nếu trụ bắn chết hero đó, bạn sẽ được tính là ăn mạng hero này)

 

  • Các hero có tốc độ tấn công cơ bản khác nhau (trước đây là 100 cho tất cả hero)
    • Abaddon: Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 115
    • Broodmother: Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 125
    • Crystal Maiden: Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 115
    • Gyrocopter: Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 125
    • Mirana: Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 115
    • Silencer: Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 115
    • Slark: Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 120
    • Venomancer: Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 115
    • Weaver: Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 120

 

  • Các hero sau giờ có lượng hồi mana cơ bản như sau:
    • Clinkz: Giờ hồi mana cơ bản là 0.25
    • Lich: Giờ hồi mana cơ bản là 0.75
    • Pugna: Giờ hồi mana cơ bản là  0.5
    • Shadow Fiend: Giờ hồi mana cơ bản là 0.3
    • Techies: Giờ hồi mana cơ bản là là 1.0
    • Tinker: Giờ hồi mana cơ bản là 0.25
    • Treant Protector: Giờ hồi mana cơ bản là 0.5
    • Weaver: Giờ hồi mana cơ bản là 0.4
    • Zeus: Giờ hồi mana cơ bản là 0.25

ITEM

BLOODSTONE

  • Sửa stack Bloodsone với hiệu ứng hồi mana thêm

Drum of Endurance (1625)DRUM OF ENDURANCE

  • Hồi mana giảm từ 1.5 xuống 1.25

Eye of Skadi (5500)EYE OF SKADI

  • Thời gian làm chậm từ 5/2.5 cho melee/range xuống còn 3 giây
  • Làm chậm giảm từ 35% xuống 20% khi tác động lên hero melee
  • Làm chậm tăng từ 35% lên 45% khi tác động lên hero range
  • Tốc độ tấn công bị làm chậm giờ ngang với giá trị di chuyển ở trên

Guardian Greaves (5475)GUARDIAN GREAVES

  • Aura hồi máu giảm từ 4.5 xuống 3.5
  • Lượng giáp bonus tối đa giảm từ 15 xuống 10

Helm of the Dominator (1875)HELM OF THE DOMINATOR

  • Giờ có recipe 300 gold

Mask of Madness (1775)MASK OF MADNESS

  • Bonus tốc độ di chuyển tăng từ 25 lên 30

Mekansm (2275)MEKANSM

  • Aura hồi máu giảm từ 4.5 xuống 3.5

Observer Ward (75)OBSERVER WARD

  • Giá giảm từ 75 xuống 50
  • Bounty gold tăng từ 100+2/phút lên 100+4/phút
  • Bounty XP tăng từ 50+4/phút lên 50+6/phút

Pipe of Insight (3025)PIPE OF INSIGHT

  • Aura hồi máu giảm từ 3 xuống 2

Rod of Atos (2750)ROD OF ATOS

  • Strength và Agility giảm từ 12 xuống 10

Sentry Ward (100)SENTRY WARD

  • Giá giảm từ 100 xuống 75
  • Giờ giới hạn số lượng trong shop (tối đa là 10, với số lượng khởi đầu là 4, tốc độ phục hồi là 70 giây)

Spirit Vessel (2975)SPIRIT VESSEL

  • Giảm khả năng hồi máu giảm từ 70% xuống 60%
  • Sát thương mỗi giây dựa theo lượng máu hiện tại giảm từ 5% xuống 4%

Tome of Knowledge (150)TOME OF KNOWLEDGE

  • 10 phút đầu sẽ cho 2 tome
  • Giờ có 5 phút cooldown khi dùng

Vladmir's Offering (1925)VLADMIR’S OFFERING

  • Hồi mana giảm từ 1.75 xuống 1.5

Wraith Band (515)WRAITH BAND

  • Bonus tốc độ tấn công giảm từ 6 xuống 5

HERO:

Abaddon icon.png ABADDON

  • Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 115
  • Nâng cấp Scepter rework. Trong lúc Borrowed Time kích hoạt, bất kỳ đồng đội nào nhận hơn 525 sát thương trong phạm vi 1600 của Abaddon, Mist Cost sẽ tự động bắn về phía đồng đội đó. (Scepter vẫn tăng thời lượng Borrowed Time thêm 1 giây)

MISTCOIL

  • Phạm vi cast Mist Coil giảm từ 800 xuống 500

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ +75 Mist Coil Hồi máu/sát thương thành +60

Alchemist icon.png ALCHEMIST

  • Thêm nâng cấp Scepter. Khi cầm Scepter hoặc dùng, bạn nhận bonus +30 sát thương và +6% Spell Amp cho mỗi Scepter dùng lên đồng đội trong trận.

Ancient Apparition icon.png ANCIENT APPARTITION

ICE VORTEX

  • Manacost của Ice Vortex giảm từ 50/70/90/110 xuống 40/60/80/100

ICE BLAST

  • Ice Blast không còn thấy được trên minimap bởi đối phương dù có truesight

Anti-Mage icon.png ANTI-MAGE

  • Thêm nâng cấp Scepter. Mana Void giờ cộng thêm 70 giây cho chiêu có cooldown lâu nhất của hero đối phương nếu bị chết bởi chiêu này. Cooldown bắt đầu từ lúc đối phương hồi sinh. Tăng thời lượng stun thêm 1 giây, nếu đội tượng chết trong khoảng thời gian này, nó vẫn tính là Mana Void kill

Arc Warden icon.png ARC WARDEN

  • Tốc độ quay người cải thiện từ 0.6 lên 0.7
  • Sửa Tempest Double không thể kích hoạt rune
  • Thêm nâng cấp Scepter. Thêm chiêu mới, Rune Forge. Tạo ra Rune ngẫu nhiên trước mặt bạn. Cooldown 60 giây. Rune bao gồm cả Bounty Rune và Powerup Rune.

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +30 Tốc độ tấn công lên +35
  • Level 20 Talent tăng từ -1.5 Spark Wraith Cooldown thành -2

Axe icon.png AXE

  • Sát thương cơ bản tăng thêm 3
  • Giáp cơ bản tăng thêm 1
  • Nâng cấp Scepter rework. Giờ khiến cho Battle Hunger trở thành chiêu 400 AoE (debuff vẫn giảm 30% sát thương của đối phương)

BATTLE HUNGER

  • Battle Hunger giờ giảm nửa tốc độ khi dùng lên creep.

Bane icon.png BANE

BRAIN SLAP

  • Brain Sap Scepter giờ giảm thêm 50% cast point

TALENT

  • Level 20 Talent tăng từ +100 Enfeedble Attack Speed Reduction (giảm tốc độ tấn công) lên thành +125

Batrider icon.png BATRIDER

FIREFLY

  • Firefly cooldown điều chỉnh từ 34 thành 40/38/36/34 giây

FLAMING LASSO

  • Phạm vi tìm đối tượng phụ Flaming Lasso Scepter tăng từ 400 lên 450

Beastmaster icon.png BEASTMASTER

  • Nâng cấp Scepter rework. Wild Axes giờ không có cooldown và có thể dùng lại khi rìu trở lại Beastmaster

TALENT

  • Level 15 Talent đổi từ +65 sát thương Wild Axes thành +40 sát thương Boar
  • Level 20 Talent đổi từ +50 sát thương Boar thành +75 Sát thương Wild Axes

Bloodseeker icon.png BLOODSEEKER

  • Agility tăng mỗi level giảm từ 3.5 xuống 3.1

BLOOD RITE

  • Manacost của Blood Rite giảm từ 100 xuống 70/80/90/100

RUPTURE

  • Rupture giờ có thể kết liễu được đối tượng. Gây sát thương bằng 30/45/60%  khoảng cách di chuyển. Có thời lượng là 8/10/12 giây

Bounty Hunter icon.png BOUNTY HUNTER

JINADA

  • Sát thương Jinada giảm từ 80/110/140/170 xuống 70/100/130/160

SHURIKEN TOSS

  • Shuriken Toss Scepter giờ tăng phạm vi cast từ 400 lên 800

TALENT

  • Level 20 Talent tăng từ +75 sát thương Shuriken Toss lên +125

Brewmaster icon.png BREWMASTER

  • Sát thương Thunderclap giảm từ 100/175/250/300 xuống 90/160/230/300

PRIMAL SPLIT

  • Primal Split Scepter giờ cộng +100 tốc độ di chuyển thêm cho các Brewling

Bristleback icon.png BRISTLEBACK

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

WARPATH

  • Sát thương Warpath mỗi stack tăng từ 18/24/30 lên 22/28/34

VISCOUS NASAL GOO

  • Viscous Nasal Goo Scepter AoE tăng từ 750 lên 825

Broodmother icon.png BROODMOTHER

  • Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 125
  • Thêm nâng cấp Scepter. Tăng lượng Spin Web từ 8 lên 20, tốc độ di chuyển bonus tăng từ 70 lên 100% và loại bỏ giới hạn tốc độ di chuyển.

Centaur Warrunner icon.png CENTAUR WARRUNNER

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

TALENT

  • Level 20 Talent từ +70 Sát thương Retaliate lên +80

Chaos Knight icon.png CHAOS KNIGHT

  • Strength nhận thêm mỗi level giảm từ 3.7 xuống 3.4

CHAOS BOLT

  • Sát thương tối thiểu tăng từ 60/90/120/150 lên 90/110/130/150
  • Sát thương tối đa tăng từ 180/210/240/270 lên 180/220/260/300
  • Stun tối thiểu thay đổi từ 1/1/1/2 thành 1.25/1.5/1.75/2.0 giây
  • Stun tối đa tăng thay đổi từ 2/3/4/4 lên 2.2/3.8/3.4/4 giây
  • Cooldown tăng từ 10 lên 13/12/11/10 giây

PHANTASM

  • Phantasm Scepter giờ giảm sát thương mà bóng phải nhận từ 260% xuống 180%

Chen icon.png CHEN

HOLY PERSUASION

  • Holy Persuasion cộng bonus tốc độ di chuyển +10/15/20/25 cho các creep bị converted

DIVINE FAVOR

  • Divine Favor giờ là aura passive. Cộng thêm 1/2/3/4 Hồi máu, 8/12/16/20% Hồi máu amplification, và 4/8/12/16 bonus sát thương cơ bản cho hero (creep bạn được gấp đôi sát thương)

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ -7 Divine Favor Cooldown thành +10 Divine Favor sát thương

Clinkz icon.png CLINKTZ

  • Giờ hồi 0.25 mana cơ bản
  • Thêm nâng cấp Scepter. Tạo ra hai skeleton gần Clinkz khi Wind Walk hết. Tăng tốc độ di chuyển của Wind Walk thêm +30% và mở khóa tốc độ di chuyển tối đa

BURNING ARMY

  • Thời gian tấn công cơ bản của Burning Army thay đổi từ 1.75/1.6/1.45 xuống 1.6
  • Sát thương từ Burning Army đổi từ 100% sát thương cơ bản của hero thành 80/100/120%

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ +30 sát thương Searing Arrow thành +20

Clockwerk icon.png CLOCKWERK

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

Crystal Maiden icon.png CRYSTAL MAIDEN

  • Thời gian tấn công cải thiện từ 0.55 xuống 0.45
  • Tốc độ tấn công tăng từ 100 lên 115

Dark Seer icon.png DARK SEER

  • Strength giảm từ 24 xuống 21

TALENT

  • Level 20 Talent đổi từ 400 AoE Surge thành +100 sát thương Ion Shell
  • Level 20 Talent đổi từ +15% Cooldown Reduction (giảm 15% cooldown) thành +10 giáp
  • Level 25 Talent đổi từ +150 Sát thương Ion  Shell thành 400 AoE Surge.

Dark Willow icon.png DARK WILLOW

  • Thêm nâng cấp Scepter. Tấn công không còn hủy Shadow Realm. Mỗi đòn tấn công vẫn thêm bonus sát thương dựa trên thời lượng buff.

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +90 Gold/Phút thành +120
  • Level 20 Talent đổi từ +300 Sát thương Shadow Realm tối đa thành -12 giây cooldown Bramble Maze

Dazzle icon.png DAZZLE

SHALLOW GRAVE

  • Bán kính Shallow Grave Scepter tăng từ 450 lên 500

Death Prophet icon.png DEATH PROPHET

  • Thêm nâng cấp Scepter. Bất kỳ lúc nào đối phương bị ảnh hưởng bởi phép của bạn (carrion swarm, silence deubff, spirit siphone) hoặc khi bạn tấn công đối phương, một bóng ma sẽ bay ra và đánh đối phương bằng gấp đôi sát thương thường và quay trở lại hồi máu Death Prophet. Những bóng ma này làm chậm 100% trong 0.3 giây.

CRYPT SWARM

  • Thời gian cast Crypt Swarm giảm từ 0.5 xuống 0.4

Disruptor icon.png DISRUPTTOR

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ -3 Kinetic Field Cooldown thành -4

Doom icon.png DOOM

DEVOUR

  • Devour giờ bị giới hạn bởi level của reep là 3/4/5/6

TALENT

  • Level 25 Talent tăng từ +130% Cleave lên +175%

Dragon Knight icon.png DRAGON KNIGHT

  • Thêm nâng cấp Scepter. Thêm level 4 Elder Dragon Form, Black Dragon. Có Scepter tăng ultimate của DK lên thêm một. Black Dragon có thêm 50% sát thương Corrosive, sát thương lan và làm chậm. Nó cũng tăng phạm tấn công của bạn lên 600 và +30% Kháng phép.

Drow Ranger icon.png DROW RANGER

MARKSMANSHIP

  • Marksmanship không còn giết chết Ancient ngay lập tức (vẫn gây sát thương)
  • Markmanships chỉ có thể xuyên qua giáp cơ bản chứ không phải giáp tổng

Elder Titan icon.png ELDER TITAN

  • Nâng cấp Scepter rework. Echo Stomp giờ khiến cho bạn Spell Immnue trong lúc channel và thêm 2 giây cho mỗi hero đối phương bị ảnh hưởng.

Ember Spirit icon.png EMBER SPIRIT

  • Thêm nâng cấp Scepter. Phạm vi cast Fire Remnant dài gấp 3 lần và tốc độ di chuyển remnant đầu nhanh hơn gấp 2 lần. Số lượng charge tối đa tăng từ 3 lên 5. Kích hoạt Fire Remnant không tốn mana.

Faceless Void icon.png FACELESS VOID

  • Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 2.1 lên 2.4

TALENT

  • Level 10 Talent cải thiện từ +10 Strength lên +12
  • Level 15 Talent cải thiện từ -1 Time Walk Cooldown thành -1.5
  • Level 20 Talent cải thiện từ +40 Tốc độ tấn công lên +45

Grimstroke icon.png GRIMSTROKE

  • Thêm nâng cấp Scepter. Thêm chiêu mới, Dark Portrait. Tạo ra một illusion bằng mực của hero đối phương bị chọn. Illusion kéo dài 20 giây và magic immune với tốc độ di chuyển +30%. Nhận 200% sát thương và gây ra 150% sát thương. Cooldown 35 giây. Manacost 200

INK WELL

  • Ink Well giờ có thể cast lên đồng đội Spell Immune

Gyrocopter icon.png GYROCOPTER

  • Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 125

Huskar icon.png HUSKAR

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

BERSERKER’S BLOOD

  • Hồi máu của Berserker Blood tăng từ 20/40/60/80 lên 25/45/65/85%

INNER FIRE

  • Inner Fire cooldown giảm từ 18/16/14/12 xuống 14/13/12/11

Invoker icon.png INVOKER

  • Sát thương cơ bản tăng thêm 3

EXORT

  • Sát thương mỗi Exort giảm 3/7/11/15/19/23/27 xuống 2/6/10/14/18/22/26

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +30 Chaos Meteor Contact Damage lên +40 (sát thương khi Chaos Meteor đụng vào)
  • Level 20 Talent từ +35 Sát thương/Tốc độ cho Alacrity tăng lên +45

Io icon.png IO

  • Thêm vào trong Captains Mode
  • Thêm nâng cấp Scepter. Các spirit giờ xuất hiện quanh bản chính mỗi 1 giây (tối đa 5 spirit trong cùng một thời điểm)

TETHER

  • Tether pull có thể bị gián đoạn nếu bị stun trong lúc đó (như Timber Chain)

Jakiro icon.png JAKIRO

LIQUID FIRE

  • Hiệu ứng của Liquid Fire vẫn sẽ tác động lên khu vực khi đối tượng chết hoặc chiêu bị né

Keeper of the Light icon.png KEEPER OF THE LIGHT

  • Scepter giờ khiến cho Illuminate không cần phải channel (vẫn thêm bonus hồi máu)

CHAKRA MAGIC

  • Chakra Magic có thể cast lên đối phương, thêm debuff giảm 4/4.5/5/5.5% mana hiện tại sau mỗi 100 unit di chuyển. Kéo dài 5 giây (bản cũ là lượng mana tối đa, chứ không phải hiện tại).

Legion Commander icon.png LEGION COMMANDER

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

Lich icon.png LICH

  • Giờ hồi 0.75 mana cơ bản.

Lina icon.png LINA

  • Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 2 lên 2.2
  • Tốc độ xoay người cải thiện từ 0.5 lên 0.6

Lion icon.png LION

FINGER OF DEATH

  • Sát thương Finger of Death mỗi kill giảm từ 50 xuống 40

Lone Druid icon.png LONE DRUID

  • Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 2.4 lên 2.7

TRUE FORM

  • Bonus HP True Form tăng từ 300/600/900 lên 300/700/1100

Luna icon.png LUNA

  • Sát thương cơ bản tăng thêm 4

Lycan icon.png LYCAN

  • Thêm nâng cấp Scepter. Khiến cho một trong ba creep wave có thêm 2 sói. Bạn không thể điều khiển sói, nhưng chúng được tính là quân của bạn. Những con sói này có tốc độ di chuyển ngang với lane creep.

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +8 Hồi máu Feral lên +40

Magnus icon.png MAGNUS

  • Strength cơ bản tăng thêm 2

SHOCKWAVE

  • Phạm vi tối đa Shockwave Scepter tăng từ 1725 lên 2000
  • Tốc độ Scepter Shockwave tăng từ 1200 lên 1500

Mars icon.png MARS

  • Thêm vào trong Captains Mode
  • Sát thương cơ bản giảm thêm 4
  • Giáp cơ bản giảm thêm 1
  • Thêm nâng cấp Scepter. Cooldown của God’s Rebuke giờ là 1.4 giây trong Arena of Blood. Reset cooldown của God’s Rebuke khi Arena of Blood được cast.

ARENA OF BLOOD

  • Sát thương của Arena of Blood điều chỉnh từ 150/200/250 thành 120/185/250
  • Thời gian cast Arena of Blood tăng từ 0.1 lên 0.2

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ +35 Sát thương lên +30

Medusa icon.png MEDUSA

  • Agility nhận thêm mỗi level giảm từ 3.9 xuống 3.6

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ +30% Mystic Snake Mana Steal thành +25%

Meepo icon.png MEEPO

  • Sát thương cơ bản tăng thêm 2

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +7 Strength lên +10
  • Level 10  Talent tăng từ +10 Sát thương lên +15
  • Level 15 Talent tăng từ +15% Né tránh lên +20%

Mirana icon.png MIRANA

  • Thời gian tấn công tăng từ 0.3 lên 0.35
  • Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 115

STARSTORM

  • Nâng cấp Scepter Starstorm kích hoạt cải thiện từ 10 xuống 9 giây

Monkey King icon.png MONKEY KING

  • Thêm nâng cấp Scepter. Tạo ra một lính khỉ cạnh bạn mỗi 3.5 giây. Chúng kéo dài 12 giây. Lính không hiện ra khi bạn tàng hình hoặc trên cây. Chúng có thể tấn công bất kỳ đối tượng nào (tuy nhiên, chúng sẽ không tấn công công trình nếu bạn không nằm trong phạm vi 500 của chúng).

Morphling icon.png MORPHLING

  • Sát thương Adaptive Strike giảm từ 100 xuống 70/80/90/100
  • Thêm nâng cấp Scepter. Trong lúc Morph, bạn thêm +35% giảm cooldown, +50% giảm manacost và +600 phạm vi cast

MORPH

  • Morph không còn dispel chính mình

Nature's Prophet icon.png NATURE’S PROPHET

  • Sát thương cơ bản giảm thêm 2

NATURE’S CALL

  • Sát thương Nature’s Call giảm từ 27/30/33/36 xuống 24/28/32/36

Necrophos icon.png NECROPHOS

REAPER’S SCYTHE

  • Thời gian respawn từ Reaper’s Scythe giảm từ 15/30/45 xuống 15/25/35

Night Stalker icon.png NIGHT STALKER

  • Thêm nâng cấp Scepter. Void giờ thêm 900 AoE quanh bạn. Tăng thời lượng ministun của Void từ 0.1 lên 0.6 giây và giảm cooldown thêm 2 giây.

Nyx Assassin icon.png NYX ASSASSIN

  • Strength cơ bản giảm thêm 1

VENDETTA

  • Vendetta cooldown điều chỉnh từ 70/60/50 thành 90/70/50

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ +30 Tốc độ di chuyển thành +25

Ogre Magi icon.png OGRE MAGI

MULTICAST

  • Khả năng Multicast 2x tăng từ 70% lên 75%

TALENT

  • Level 25 Talent tăng từ +275 sát thương Fireblast lên +300

Omniknight icon.png OMNIKNIGHT

GUARDIAN ANGEL

  • Guardian Angel Scepter giờ thêm +40 Hồi máu/giây (vẫn ảnh hưởng cả trụ)

Oracle icon.png ORACALE

  • Thời gian tấn công cơ bản tăng từ 1.4 lên 1.7

TALENT

  • Level 20 Talent gai3m từ +50 Tốc độ di chuyển xuống +45

Outworld Devourer icon.png OUTWORLD DEVOURER

EQUILIBRIUM

  • Equilibrium giờ là passive thêm +11/18/25/32% cướp mana (tất cả sát thương chứ không chỉ phép). Khi kích hoạt, lượng mana cướp tăng gấp 3 và phép đánh trúng của OD sẽ làm chậm đối phương.

Pangolier icon.png PANGOLIER

  • Thêm nâng cấp SCEPTER. Shield Crash giờ có 2 đòn tấn công Swashbuckle ở các góc 90 độ quanh hero của bạn.

LUCKY SHJOT

  • Lucky Shot không còn cơ hội silence, giờ chỉ disarm thôi.
  • Lucky Shot giờ giảm giáp 3/4/5/6

Phantom Assassin icon.png PHANTOM ASSASSIN

  • Thêm nâng cấp Scepter. Blur có thời gian cast ngay lập tức và thêm dispell. Mỗi khi bạn giết một hero, chiêu của bạn được reset. Giảm cooldown Blur xuống 12 giây.

Phantom Lancer icon.png PHANTOM LANCER

  • Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 2 lên 2.2
  • Agility nhận thêm mỗi level tăng từ 3 lên 3.2

Phoenix icon.png PHOENIX

  • Strength cơ bản tăng thêm 2

SUPERNOVA

  • Supernova giờ khiến cho các chiêu reset lại khi cast, thay vì vào thời điểm cuối của spell.
  • Supernova Scepter giờ cho phép bạn cast Sunray và đổi hướng trong lúc dùng Supernova.

Puck icon.png PUCK

  • Intelligence nhận thêm mỗi level tăng từ 3.1 lên 3.5
  • Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 2.2 lên 2.4

Pudge icon.png PUDGE

  • Intelligence cơ bản tăng thêm 2

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +15% Rot làm chậm lên +16%

Pugna icon.png PUGNA

  • Giờ hồi 0.5 mana cơ bản
  • Agility nhận thêm mỗi level tăng từ 1 lên 1.3

NETHER WARD

  • Mất mana từ Nether Ward tăng từ 0.25/0.5/0.75/1 lên 0.3/0.6/0.9/1.2

Razor icon.png RAZOR

EYE OF THE STORM

  • Eye of the Storm Scepter không còn tăng tốc độ tấn công
  • Eye of the Storm Scepter giờ đánh hai quân khác nhau thay vì một (vẫn ảnh hưởng trụ).

Riki icon.png RIKI

  • Sát thương cơ bản tăng thêm 3

Rubick icon.png RUBICK

  • Agility nhận thêm mỗi level tăng từ 19 + 2.1 lên 23 + 2.5

Shadow Demon icon.png SHADOW DEMON

  • Intelligence nhận thêm mỗi level tăng từ 3.1 lên 3.3

Shadow Fiend icon.png SHADOW FIEND

  • Giờ hồi 0.3 mana
  • Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 2.3 lên 2.5
  • Agility nhận thêm mỗi level tăng từ 3.3 lên 3.5

Shadow Shaman icon.png SHADOW SHAMAN

ETHER SHOCK

  • Manacost của Ether Shock điều chỉnh từ 95/105/135/160 thành 100/120/140/160

Silencer icon.png SILENCER

  • Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 115

Skywrath Mage icon.png SKYWRATH MAGE

ANCIENT SEAL

  • Phạm vi cast Ancient Seal tăng từ 700 lên 750

CONSUSSIVE SHOT

  • Manacost của Concussive Shot từ 95 thành 80/85/90/95

Slardar icon.png SLARDAR

  • Thêm nâng cấp Scepter. Slithereen Crush giờ tạo ra vũng nước cộng bonus. Bonus cộng +25 Hồi máu, +12 Giáp và +40% Status Resistance trong khi ở vũng nước hoặc sông (ngoài bonus Guardian Sprint River ra). AoE của vũng nước là 550. Vũng nước tồn tại trong 25 giây.

GUARDIAN SPRINT

  • Guardian Sprint giờ cộng 5/20/35/50% tốc độ di chuyển khi ở dưới sống với tốc độ di chuyển tối đa được mở, thay vì 700 ở level 4 khi kích hoạt.

TALENT

  • Level 25 Talent đổi từ +1.25 giây Slithereen Crush thành -4.5 Slithereen Crush Cooldown

Slark icon.png SLARK

  • Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 120

SHADOW DANCE

  • Shadow Dance hồi máu điều chỉnh từ 3/5/7% thành 5/6/7%
  • PHạm vi Shadow Dance của Scepter tăng từ 325 lên 425

Spectre icon.png SPECTRE

  • Thêm nâng cấp Scepter. Cho bạn chiêu mới, Shadow Step. Cho phép bạn thực hiện Haunt lên một đối tượng. Cooldown 70. Manacost 180

Spirit Breaker icon.png SPIRIT BREAKER

  • Hồi máu cơ bản tăng từ 0.75 lên 1.25

BULLDOZE

  • Status resistance của Bulldoze tăng từ 30/40/50/60 lên 34/36/58/70%
  • Tốc độ di chuyển của Bulldoze tăng từ 12/18/24/30% lên 14/20/26/32%

GREATER BASH

  • Thời lượng stun của Greater Bash điều chỉnh từ 1.2/1.4/1.6/1.8 thành 0.9/1.2/1.5/1.8
  • Sát thương Greater Bash điều chỉnh từ 8/16/24/32% thành 14/20/26/32%

CHARGE OF DARKNESS

  • Manacost của Charge of Darkness giảm từ 100 xuống 70/80/90/100

NETHER STRIKE

  • Phạm vi cast của Nether Strike Scepter tăng từ 850 lên 950
  • Bán kinh Nether Strike Scepter tăng từ 250 lên 350

Techies icon.png TECHIES

  • Giờ hồi 1.0 mana cơ bản

Templar Assassin icon.png TEMPLAR ASSASSIN

  • Thêm nâng cấp Scepter. Cho bạn chiêu mới, Psionic Projection. Cho phép TA teleport đến bất kỳ Psionic Trap sau 2 giây channel. Không phá vỡ Meld. Cooldown 30. Manacost 100. Psionic trap nổ sau khi teleport.

Terrorblade icon.png TERRORBLADE

  • Thêm nâng cấp Scepter. Sau khi cast Metamorphosis, tạo ra làn Fear bay ra khắp mọi hướng khiến đối thủ bị Fear 3 giây khi dính phải. Làn fear này di chuyển 0.6 giây, và có tốc độ là 10000. Các quân Spell Immune không bị tác động bởi làn fear. Có hiệu ứng âm thanh toàn map.

REFLECTION

  • Reflection không còn ảnh hưởng đến illusion

Tidehunter icon.png TIDEHUNTER

GUSH

  • Bán kính của Gush Scepter  tăng từ 240 lên 260
  • Phạm vi của Gush Scepter tăng từ 1800 lên 2200

Timbersaw icon.png TIMBERSAW

  • Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 2.8 lên 3.2
  • Intelligence nhận thêm mỗi level tăng từ 2.4 lên 2.7
  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +6% Spell Amplification thành +2.5 hồi mana
  • Level 10 Talent đổi từ +25% XP thêm thành +225 Máu
  • Level 15 Talent tăng +5 Reactive Armor Stacks lên +8
  • Level 15 Talent đổi từ +100 Sát thương thành +10% Spell Amplification
  • Level 20 Talent tăng từ +15 Strength lên +20

Tinker icon.png TINKER

  • Giờ hồi 0.25 mana cơ bản
  • Intelligence tăng thêm mỗi level tăng từ 2.5 lên 3.3

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +6% Spell Amplification lên +8%
  • Level 10 Talent tăng từ +75 Phạm vi cast lên +100

Tiny icon.png TINY

  • Intelligence tăng thêm mỗi level tăng từ 1.6 lên 2.2
  • Thêm nâng cấp Scepter. Cho bạn chiêu channel mới, Tree Volley. Mỗi 0.4 giây, một cây ngẫu nhiên xuất hiện trong phạm vi 525 của hero sẽ bị quăng vào đối tượng AoE. Gây 120% sát thương của bạn lên đối phương trong khu vực đó. Đối tượng AoE 400. Phạm vi Cast 1300. Thời gian channel tối đa 2.4 giây. Cooldown 12. Manacost 150

TREE GRAB

  • Tree Grab cooldown giảm từ 27/22/17/12 xuống 25/20/15/10

GROW

  • Giáp cung cấp bởi Grow tăng từ 7/16/25 lên 10/18/26

Treant Protector icon.png TREANT PROTECTOR

  • Giờ hồi 0.5 mana cơ bản

NATURE’S GUISE

  • Nature’s Guise được làm lại. Giờ là chiêu tự cast lên bản thân với 0.6 giây cast. Không còn bị trì hoãn mờ hay bị gián đoạn khi dính sát thương. Cooldown bắt đầu sau khi buff tàng hình kết thúc. Cooldown 10/8/6/4. Manacost 30/40/50/60.
  • Bonus tốc độ di chuyển của Nature’s Guise điều chỉnh từ 14/18/22/26% thành 20/22/24/26%
  • Sát thương Nature’s Guise điều chỉnh từ 30/90/150/210 thành 60/110/160/210

Troll Warlord icon.png TROLL WARLORD

  • Thêm vào nâng cấp Scepter. Giảm thời gian cooldown của Battle Trance xuống còn 35 giây và cho phép skill cast lên đồng minh cũng như đối phương. Hiệu lực chỉ có phân nửa khi cast lên địch. Tầm cast 525

Tusk icon.png TUSK

TALENTS

  • Level 20 Talent thay đổi từ +300 Snowball Speed thành -6 giây cooldown Ice Shards
  • Level 25 Talent thôi đổi từ -6 giây cooldown Ice Shards thành -7 giây cooldown Snowball
  • Level 25 Talent tăng từ 12% chance Walrus Punch lên 15%

Underlord icon.png UNDERLORD

PIT OF MALICE

  • Phạm vi Pit of Malice tăng từ 375 lên 390
  • Pit of Malice cooldown giảm từ 32/28/24/20 xuống 30/26/22/18 giây

Undying icon.png UNDYING

SOUL RIP

  • Thời gian cast Soul Rip được cải thiện từ 0.45 thành 0.35

TOMBSTONE

  • Tombstone zombie giờ đây tính illusions như creep, yêu cầu 2 hit để giết thay vì 1
  • Tombstone giờ đây nhận ¼ sát thươn từ creep/illusion thay vì ½ như trước

Vengeful Spirit icon.png VENGEFUL SPIRIT

NETHER SWAP

  • Nether Swap giờ đây sẽ có cooldown thứ 2 là 0.25 giây để tránh trường hợp sử dụng nhầm

Venomancer icon.png VENOMANCER

  • Intelligence cơ bản tăng thêm 2
  • Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 115

TALENTS

  • Level 15 Talent tăng +8% làm chậm Poison Sting lên 12%

Visage icon.png VISAGE

  • Kháng phép cơ bản tăng từ 10% lên 25%

SUMMON FAMILIARS

  • Máu của Summon Familiars đổi từ 400/550/700 thành 500/600/700

Warlock icon.png WARLOCK

CHAOTIC OFFERING

  • Giờ đây khi lên scepter, Chaotic Offering sẽ thả golem thứ hai 0.4 giây sau goblem thứ nhất, thay vì là cùng lúc như trước

Weaver icon.png WEAVER

  • Giờ đây hồi 0.4 mana cơ bản
  • Tốc độ đánh cơ bản tăng từ 100 lên thành 120

Windranger icon.png WINDRANGER

  • Nâng cấp Scepter rework. Giờ đây cộng thêm 2 charges cho Windrun và tăng tốc độ di chuyển lên 45%

FOCUS FIRE

  • Cooldown của Focus Fire giảm từ 70 xuống còn 70/50/30 giây

TALENTS

  • Level 10 talent thay đổi từ +30% Làm chậm Windrun thành -2 giây Shackleshot Cooldown
  • Level 25 talent thay đổi từ +35% Ministun Focus Fire thành -20% Focus Fire Damage Reduction (Focus Fire chỉ mất thêm 20% so với tổng sát thương thường)

Winter Wyvern icon.png WINTER WYVERN

ARCTIC BURN

  • Manacost của Arctic Burn khi lên scepter giảm từ 40 xuống còn 30

Witch Doctor icon.png WITCH DOCTOR

DEATH WARD

  • Sát thương gây ra bởi Death Ward tăng từ 75/125/175 lên 85/135/185

Zeus icon.png ZEUS

  • Giờ đây hồi 0.25 mana cơ bản
  • Thời gian tấn công cải thiện từ 0.633 thành 0.45

TALENTS

  • Talent level 10 thay đổi từ +6 amor thành +3 hồi mana

 

 

BÌNH LUẬN

Bình lậun
Nhập tên của bạn

Tin hot trong tuần

Tin xem nhiều nhất