Trang chủ Esports Dota 2 Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.22c, patch cuối trước thềm Minor

Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.22c, patch cuối trước thềm Minor

ITEM

Ring of Basilius (Active) icon.png RING OF BASILIUS

  • Sát thương bonus tăng từ +7 lên +8

HERO

Axe icon.png AXE

  • Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 10

Batrider icon.png BATRIDER

FLAMING LASSO

  • Cooldown của Flaming Lasso tăng từ 100/80/60 lên 100/90/80

Bloodseeker icon.png BLOODSEEKER

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

Bristleback icon.png BRISTLEBACK

  • Sát thương cơ bản tăng thêm 3

Chaos Knight icon.png CHAOS KNIGHT

CHAOS BOLT

  • Manacost của Chaos Bolt giảm từ 140 xuống 110/120/130/140

Chen icon.png CHEN

DIVINE FAVOR

  • Aura của Divine Favor không còn +4/8/12/16 sát thương
  • Divine Favor giờ có chiêu Recall thay vì Holy Persuasion với 60 giây cooldown
  • Hồi máu của Divine Favor tăng từ 1/2/3/4 lên 2/3/4/5

HOLY PERSUASION

  • Holy Persuasion giờ +8/16/24/32 sát thương cho converted creep

PENITENCE

  • Manacost của Penitence tăng từ 70 lên 70/80/90/100

Clinkz icon.png Clinkz

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +5 Giáp thành +8 Agility
  • Level 10 Talent đổi từ +12% Kháng Phép sang +10 Strength
  • Level 15 Talent đổi từ +15 Strength sang -30 giây cooldown của Burning Army
  • Level 25 Talent ta87ng từ +3 giây thời lượng Strafe lên +4 giây

Clockwerk icon.png CLOCKWERK

BATTERY ASSAULT

  • Cooldown của Battery Assault giảm từ 32/28/24/20 xuống 24/22/20/18

Dark Seer icon.png DARK SEER

SURGE

  • Surge giảm từ 30/45/60/75% xuống 25/40/55/70%

TALENT

  • Level 20 Talent giảm từ +100 Sát thương Ion Shell xuống còn  +80

Dark Willow icon.png DARK WILLOW

  • Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 115

SHADOW REALM

  • Thời gian gây sát thương tối đa của Shadow Realm giảm từ 4 xuống 3.5 giây.

Dazzle icon.png DAZZLE

BAD JUJU

  • Giảm cooldown của Bad Juju tăng từ 20/35/50% lên 26/38/50%

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +200 Máu thành +30% XP nhận thêm

Dragon Knight icon.png DRAGON KNIGHT

  • Intelligence cơ bản tăng thêm 3

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ -25% Breathe Fire Damage Reduction thành -30% (tức dính Breathe Fire, sẽ bị giảm sát thương gây ra thêm 30%).
  • Level 15 Talent tăng từ +350 Máu lên +400

Elder Titan icon.png ELDER TITAN

ASTRAL SPIRIT

  • Bonus sát thương từ Astral Spirit cứ mỗi hero bị dính tăng từ 15/30/60/80 lên 20/40/60/80

Enchantress icon.png ENCHANTRESS

IMPETUS

  • Phạm vi Impetus tăng từ 550 lên 575 (ngang với phạm vi tấn công của hero)

ENCHANT

  • Cooldown của Enchant giảm từ 22/18/14/10 xuống còn 20/16/12/8

Enigma icon.png ENIGMA

  • Intelligence nhận thêm mỗi level giảm từ 3.9 xuống 3.6

Faceless Void icon.png FACELESS VOID

CHRONOSPHERE

  • Bán kinh Chronosphere tăng từ 425 lên 450

TIME LOCK

  • Khả năng Time Lock tăng từ 10/14/18/22% lên 12/16/20/24%

Huskar icon.png HUSKAR

LIFE BREAK

  • Làm chậm của Life Break tăng từ 40/50/60% lên 60%

Invoker icon.png INVOKER

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

Io icon.png IO

  • Phạm vi tấn công giảm từ 575 xuống 500
  • Giáp cơ bản tăng thêm 1
  • Strength nhận thêm tăng từ 2.5 lên 3

TETHER

  • Hồi máu Tether giảm từ 105/120/135/150% xuống còn 90/110/130/150%
  • Hủy Tether giờ có 0.25 giây cooldown để tránh ấn nhầm.

SPIRITS

  • Spirit không còn làm chậm

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +20% XP nhận thêm sang Spirits Apply Slow (Spirit làm chậm).

Keeper of the Light icon.png KEEPER OF THE LIGHT

WILL-O-WISP

  • Bán kinh Will-O-Wisp tăng từ 675 lên 700

Lich icon.png LICH

  • Intelligence cơ bản tăng thêm 2

SINISTER GAZE

  • Sinister Gaze cooldown giảm từ 30 xuống 30/28/26/24

CHAIN FROST

  • Sát thương Chain Frost tăng từ 250/375/500 lên 250/400/550

TALENT

  • Level 25 Talent tăng từ làm chậm 50% lên 60%

Luna icon.png LUNA

  • Hồi máu cơ bản tăng từ 0 lên 0.5

Medusa icon.png MEDUSA

  • Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 1.3 lên 1.5

Mirana icon.png MIRANA

  • Hồi mana cơ bản tăng từ 0 lên 0.4

STARSTORM

  • Thời gian cast Starstorm giảm từ 0.5 xuống 0.4 giây

Morphling icon.png MORPHLING

WAVEFORM

  • Cooldown của Waveform tăng từ 17/15/13/11 lên 20/17/14/11 giây
  • Manacost của Waveform tăng từ 140/155/160/165 lên 150/155/160/165

Necrophos icon.png NECROPHOS

  • Hồi máu mỗi stack của Heartstopper tăng từ 2/3.5/5/6.5 lên 3.5/4.5/5.5/6.5
  • Hồi mana mỗi stack của Heartstopper tăng từ 3/4/5/6 lên 3.5/4.5/5.5/6.5

Nyx Assassin icon.png NYX ASSASSIN

  • Hồi máu cơ bản giảm từ 3.25 xuống còn 2.5

SPIKED CARAPACE

  • Thời gian Spiked Carapace giảm từ 2.25 xuống còn 2

Phantom Lancer icon.png PHANTOM LANCER

JUXTAPOSE

  • Sát thương từ illusion của Juxtapose tăng từ 16% lên 18%

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +15% Né Tránh lên +20%

Phoenix icon.png PHOENIX

ICARUS DIVE

  • Cooldown của Icarus Dive giảm từ 36 xuống 36/34/32/30 giây

FIRE SPIRITS

  • Thời gian cast của Fire Spirits đổi từ 0.01 thành 0

Puck icon.png PUCK

  • Hồi máu cơ bản tăng từ 0 lên 0.5
  • Level 25 Dreamcoil Talent không còn yêu cầu đối phương phải nằm trong phạm vi tấn công của Puck, miễn là Puck còn nằm trong phạm vi của vòng tròn
  • Thời gian từng đón tấn công của Level 25 Dreamcoil talent giảm từ 0.6 giây thành mỗi 0.7 giây.

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +5 Tất Cả Chỉ Số thành +6
  • Level 10 Talent tăng từ +125 Phạm vi Cast lên +150

Sand King icon.png SAND KING

  • Strength nhận thêm mỗi level giảm từ 3.2 xuống 3
  • Manacost của Sandstorm tăng từ 60 lên 75

Shadow Shaman icon.png SHADOW SHAMAN

  • Tốc độ tấn công cơ bản giảm từ 100 xuống 90

Skywrath Mage icon.png SKYWRATH MAGE

CONCUSSIVE SHOT

  • Sát thương Concussive Shot tăng từ 70/140/210/280 lên 100/160/220/280

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +8 Intelligence sang +30% XP nhận thêm

Slardar icon.png SLARDAR

  • Hồi máu cơ bản tăng từ 0 lên 0.5

Sven icon.png SVEN

STORM HAMMER

  • Thời lượng stun của Storm Hammer giảm từ 1.7/1.8/1.9/2 xuống 1.4/1.6/1.8/2 giây

WARCRY

  • Manacost của Warcry tăng từ 40 lên 60

Terrorblade icon.png TERRORBLADE

  • Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 1.5 lên 1.7

Timbersaw icon.png TIMBERSAW

  • Giáp cơ bản tăng thêm 2
  • Hồi mana cơ bản tăng từ 0 lên 0.25

Tinker icon.png TINKER

MARCH OF THE MACHINES

  • Manacost của March of the Machines giảm từ 145/150/165/190 xuống 130/150/170/190

TALENT

  • Level 15 Talent đổi từ +30 Tốc độ di chuyển thành +150 Gold/Phút
  • Level 15 Talent tăng từ +10% Spell Lifesteal lên +15%
  • Level 20 Talent tăng từ +8 March of the Machiens lên +10

Treant Protector icon.png TREANT PROTECTOR

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

OVERGROWTH

  • Thời lượng Overgrowth tăng từ 3.25/4/4.75 lên 3.5/4.25/5

Troll Warlord icon.png TROLL WARLORD

  • Sát thương Whirling Axes Melee giảm từ 75/125/175/225 xuống còn 50/100/150/200

Tusk icon.png TUSK

  • Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 5

Underlord icon.png UNDERLORD

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

Undying icon.png UNDYING

  • Sửa talent +5 Tombstone Attack không thay đổi đúng lượng máu
  • Sửa Soul Rip không hồi Tombstone đúng như lượng máu đã định

SOUL RIP

  • Số lượng đếm tối đa của Soul Rip giảm từ 10/12/14/16 xuống còn 8/10/12/14
  • Sát thương/hồi máu của Soul Rip từ 18/22/26/30 đổi thành 22/26/30/34

Vengeful Spirit icon.png VENGEFUL SPIRIT

MAGIC MISSLE

  • Cooldown của Magic Missle giảm từ 10 xuống 9 giây

Warlock icon.png WARLOCK

FATAL BONDS

  • Sát thương Fatal Bonds giảm từ 13/17/21/25% xuống 12/16/20/24%

TALENT

  • Level 10 Talent giảm từ +5% sát thương Fatal Bonds thành +4%

Weaver icon.png WEAVER

GEMINATE ATTACK

  • Sát thương bonus của Geminate Attack tăng từ 10/20/30/40 lên 10/25/40/55

BÌNH LUẬN

Bình lậun
Nhập tên của bạn

Tin hot trong tuần

Tin xem nhiều nhất