Trang chủ Esports Dota 2 Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.22f - bản cập nhật cuối cùng trước thềm TI9

Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.22f – bản cập nhật cuối cùng trước thềm TI9

Thay đổi Item

AGHANIM’S SCEPTER

  • Giá recipe đổi thành buff giảm từ 2000 xuống 1800 gold

Thay đổi Hero

ABADDON

  • Tốc độ đánh cơ bản tăng từ 115 lên 120
  • Giáp cơ bản tăng 1

ANCIENT APPARITION

COLD FEET

  • Khoảng cách đối thủ cần di chuyển để không bị đóng băng giảm từ 740 xuống 715

ICE BLAST

  • Manacost của Ice Blast tăng từ 150 lên 175
TALENTS
  • Level 15 Talent giảm từ +20 HP/giây thành +15

BEASTMASTER

PRIMAL ROAR

  • Knockback của Primar Roar tác động đến các đối tượng giờ phá huỷ cây

 BLOODSEEKER

  • Tốc độ chạy cơ bản tăng thêm 5

BOUNTY HUNTER

SHURIKEN TOSS

  • Mana cost của Shuriken Toss giảm từ 150 xuống 135

BREWMASTER

  • Intelligence cơ bản tăng thêm 1

CENTAUR WARRUNNER

RETALIATE

  • Sát thương phản của Retaliate giảm từ 6/9/12/15% xuống 6/8/10/12%

CHAOS KNIGHT

REALITY RIFT

  • Cooldown của Reality Rift giảm từ 20/15/10/5 xuống 14/11/8/5 giây

CHEN

  • Tốc độ chạy cơ bản giảm thêm 5

DIVINE FAVOR

  • Cooldown của Divine Favor tăng từ 90/80/70/60 lên 120/100/80/60 giây

CLOCKWERK

HOOKSHOT

  • Hookshot tăng thời gian stun từ 1/1.5/2 lên 1.5/1.75/2 giây

 CRYSTAL MAIDEN

  • Giáp cơ bản giảm thêm 1

DARK SEER

VACUUM

  • Sát thương Vacuum tăng từ 25/50/100/200 lên 50/100/150/200

DARK WILLOW

TERRORIZE

  • Thời lượng của Terrorize giảm từ 4 xuống 3.5/3.75/4 giây
  • Cooldown của Terrorize tăng từ 100/80/60 lên 100/90/80 giây

DRAGON KNIGHT

ELDER DRAGON FORM

  • Elder Dragon Form khi có Scepter tăng kháng phép tăng từ +30% lên +40%
TALENTS
  • Level 20 Talent tăng từ +180 Gold/phút thành +210 Gold/phút

DROW RANGER

  • Strength cơ bản tăng thêm 1
  • Agility cơ bản tăng thêm 1
TALENTS
  • Level 15 Talent tăng từ +30% Gust Blind lên +40%

ELDER TITAN

ECHO STOMP

  • Manacost của Echo Stomp giảm từ 100 xuống 85/90/95/100 giây

EMBER SPIRIT

  • Giáp cơ bản giảm thêm 1

ENIGMA

  • Intelligence cơ bản giảm thêm 2

GRIMSTROKE

  • Sát thương cơ bản giảm thêm 4

INVOKER

  • Intelligence cơ bản tăng thêm 1

COLD SNAP

  • Cold Snap sát thương tăng từ  7->56 thành 8->64

JUGGERNAUT

  • Agility cơ bản giảm thêm 2
  • Strength cơ bản giảm thêm 1

KEEPER OF THE LIGHT

WILL-O-WISP

  • Bán kính của Will-O-Wisp tăng từ 700 lên 725

LUNA

  • Sát thương cơ bản tăng thêm 2

LYCAN

FERAL IMPULSE

  • Sát thương của Feral Impulse tăng từ 12/24/36/48% lên 14/26/38/50%

HOWL

  • Hồi máu của Howl tăng từ 4/8/12/16 lên 6/10/14/18

MARS

  • Sát thương cơ bản giảm thêm 2

GOD’S REBUKE

  • Phần trăm crit (chí mạng) của God’s Rebuke giảm từ 160/200/240/280% xuống 150/190/230/270%

MORPHLING

WAVEFORM

  • Phạm vi cast của Waveform giảm từ 1000 xuống 700/800/900/1000

MORPH

  • Phạm vi cast của Morph giảm từ 1000 xuống 700/850/1000

NATURE’S PROPHET

  • Intelligence nhận được tăng từ 3.3 lên 3.5

NECROPHOS

  • Intelligence cơ bản tăng thêm 1

DEATH PULSE

  • Bán kính của Death Pulse tăng từ 475 lên 500

NIGHT STALKER

  • Tốc độ chạy cơ bản tăng thêm 5

OMNIKNIGHT

PURIFICATION

  • Cooldown của Purification tăng từ 14/13/12/11 lên 17/15/13/11 giây
TALENTS
  • Level 20 Talent giảm từ +5 hồi Mana xuống +4

OUTWORLD DEVOURER

ASTRAL IMPRISONMENT

  • Cooldown của Astral Imprisonment  tăng từ 22/18/14/10 thành 24/20/16/12 giây

SANITY’S ECLIPSE

  • Manacost của Sanity’s Eclipsetăng từ 175/250/325 lên 200/325/450

PHANTOM ASSASSIN

  • Sát thương cơ bản tăng thêm 1
TALENTS
  • Level 10 Talent tăng từ +200 máu thành +225

PUDGE

MEAT HOOK

  • Manacost của Meat Hook giảm từ 140 xuống 125/130/135/140

RIKI

BLINK STRIKE

  • Phạm vi cast của Blink Strike tăng từ 500/600/700/800 lên 600/700/800/900
TALENTS
  • Level 20 Talent giảm phạm vi cast của Blink strike từ +700 xuống +600

SKYWRATH MAGE

MYSTIC FLARE

  • Sát thương của Mystic Flare tăng từ 700/1150/1600 lên 750/1175/1600

SLARK

  • Sát thương cơ bản giảm thêm 1
TALENTS
  • Level 20 Talent giảm Pounce Leash từ +1.25 giây thành +1 giây

SPIRIT BREAKER

BULLDOZE

  • Manacost của Bulldoze tăng từ 25/30/35/40 lên 30/40/50/60

NETHER STRIKE

  • Sát thương của Nether Strike giảm từ 120/185/250 xuống 100/175/250

SVEN

STORM HAMMER

  • Thời lượng stun Storm Hammer giảm từ 1.4/1.6/1.8/2 xuống 1.25/1.5/1.75/2 giây

TERRORBLADE

  • Level 10 tăng từ +10% né tránh thành +15%

METAMORPHOSIS

  • Aghanim’s Scepter của Metamorphosis tăng thời lượng Fear từ 3 lên 3.75 giây

TINKER

TALENTS
  • Level 10 Talent tăng từ +100 phạm vi cast lên +125
  • Level 10 Talent tăng từ +8% Sát thương Amplify Spell lên +10%
  • Level 15 Talent thay đổi từ +15% hút máu phép thành +11% giảm Manacost/Manaloss

TUSK

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

UNDERLORD

PIT OF MALICE

  • Cooldown của Pit of Malice giảm từ 24/22/20/18 xuống 22/20/18/16

DARK RIFT

  • Cooldown của Dark Rift giảm từ 130/120/110 xuống 130/115/100

VENGEFUL SPIRIT

MAGIC MISSILE

  • Manacost của Magic Missile giảm từ 110/120/130/140 xuống 100/110/120/130

VIPER

TALENTS
  • Level 25 Talent tăng từ +120 sát thương thành +160

WEAVER

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

WRAITH KING

MORTAL STRIKE

  • Manacost của Mortal Strike tăng từ 30/45/60/75 lên 50/60/70/80

WRAITHFIRE BLAST

  • Sát thương cơ bản của Wraithfire Blast giảm từ 100 xuống 70/80/90/100

ZEUS

  • Intelligence cơ bản tăng thêm 1

BÌNH LUẬN

Bình lậun
Nhập tên của bạn

Tin hot trong tuần

Tin xem nhiều nhất