25 C
Ho Chi Minh City
Chủ Nhật, 09 Tháng Tám, 2020
Trang chủ Esports Dota 2 Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.22g, Alchemist, Chen, carry Io và Tiny bị nerf

Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.22g, Alchemist, Chen, carry Io và Tiny bị nerf

THAY ĐỔI CHUNG

  • Basic Neutral giờ thưởng ít hơn 5% gold

ITEM

BRACER

  • Kháng phép giảm từ 6% xuống 5%

CHAINMAIL

  • Giáp giảm từ 5 xuống 4

HAND OF MIDAS

  • Giá recipe tăng từ 1650 lên 1750

MEDALLION OF COURAGE

  • Giáp giảm từ 7 xuống 6

PHASE BOOTS

  • Giáp giảm từ 6 xuống 5

SENTRY WARD

  • Thời gian hồi trong shop tăng từ 70 giây lên 85

SOLAR CREST

  • Giáp giảm từ 12 xuống 10
  • Giá recipe tăng từ 300 lên 400

HERO

ALCHEMIST

GREEVIL’S GREED

  • Gold bonus mỗi stack của Greevil’s Greed giảm từ 4 xuống 3

CHEMICAL RAGE

  • Chemical Rage không còn hồi mana

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ +50 Sát thương xuống +30
  • Level 25 Talent giảm từ -0.2 Thời gian tấn công cơ bản của Chemical Rage xuống -0.15

BREWMASTER

PRIMAL SPLIT

  • Sát thương từ Wind Walk của Primal Split Storm tăng từ 100/160/220 lên 140/200/260

BROODMOTHER

SPIN WEB

  • Nâng cấp Scepter giảm +12 Charge xuống +10
  • Nâng cấp Scepter giảm +30% tốc độ di chuyển xuống +20%

CHAOS KNIGHT

CHAOS STRIKE

  • Crit tối đa của Chaos Strike tăng từ 160/195/230/265% lên 160/200/240/280%

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +12% Giảm cooldown lên +15%

CHEN

HOLY PERSUASION

  • Level creep tối đa của Holy Persuasion giảm từ 4/5/6/6 xuống 3/4/5/6

DIVINE FAVOR

  • Hồi máu thêm của Divine Favor giảm từ 8/12/16/20% xuống 6/10/14/18%
  • Cooldown của Divine Favor tăng từ 120/100/80/60 lên 140/120/100/80

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ -30 giây Divine Favor Cooldown xuống -40 giây

CLOCKWERK

  • Intelligence tăng từ 17 + 1.3 lên 18 + 1.5
  • Tốc độ di chuyển cơ bản tăng từ 310 lên 315

POWER COGS

  • Bán kính knockback Power Cogs tăng thêm 15

DISRUPTOR

STATIC STORM

  • Sát thương tối đa của Static Storm mỗi giây tăng từ 200/250/300 lên 200/275/350
  • Bán kính Static Storm tăng từ 450 lên 500

DROW RANGER

PRECISION AURA

  • Precision Aura tăng từ 20/40/60/80% lên 22/44/66/88%

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +40% Gust Blind lên +50%

ELDER TITAN

ASTRAL SPIRIT

  • Cooldown của Astral Spirit tăng từ 17 lên 23/21/19/17
  • Buff của Astral Spirit giờ có thể dispell được

ENCHANTRESS

  • Sát thương cơ bản giảm thêm 4

NATURE’S ATTENDANTS

  • Hồi máu của Nature’s Attendants giảm từ 10/11/12/13 xuống 7/9/11/13

IMPETUS

  • Sát thương Impetus giảm từ 16/22/28% xuống 14/20/26%

FACELESS VOID

  • Agility nhận thêm mỗi level giảm từ 3.2 xuống 3.0

CHRONOSPHERE

  • Cooldown của Chronosphere tăng từ 140/130/120 lên 140

GYROCOPTER

  • Tốc độ bắn của Side Gunner (scepter) đổi từ mỗi 1.1 lên 1.2 giây

IO

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ Spirits Apply Slow thành +90 Gold/phút
  • Level 15 đổi từ +75 Spirits Hero Damage thành Spirits Apply Slow (Spirit làm chậm đối tượng)
  • Level 20 Taletn đổi từ +150 Gold/Phút thành +75 Sát thương Spirit

KEEPER OF THE LIGHT

BLINDING LIGHT

  • Cooldown của Blinding Light giảm từ 30/25/20/15 xuống 14 giây
  • Phạm vi cast Blinding List tăng từ 550/600/650/700 lên 575/650/725/800

CHAKRA MAGIC

  • Mana leak của Chakra Magic tăng từ 4/4.5/5/5.5% lên 4.5/5/5.5/6%

TALENT

  • Level 25 Talent tăng từ +2 Will-O-Wisp Flicker lên +3

KUNKKA

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ +1 Hồi máu xuống +10
  • Level 20 Talent giảm từ +25 Strength xuống +20

LYCAN

SUMMON WOLVES

  • Summon Wolves (Scepter) tăng từ 2 lên 3
  • Gold bounty từ Summon Wolves (Scepter) giảm từ 20 xuống 15

SHAPESHIFT

  • Cooldown của Shapeshift giảm từ 130/105/80 xuống 110/95/80

MIRANA

SACRED ARROW

  • Sát thương cơ bản của Sacred Arrow giảm từ 80/160/240/320 xuống 40/120/200/280
  • Sát thương bonus của Sacred Arrow tăng từ 140 lên 180

MOONLIGHT SHADOW

  • Manacost của Moonlight Shadow tăng từ 75 lên 125

NIGHT STALKER

VOID

  • Void không còn gây nửa sát thương vào ban ngày

OGRE MAGI

  • Sát thương cơ bản giảm thêm 4

PHANTOM LANCER

JUXTAPOSE

  • Sát thương bóng của Juxtapose tăng từ 20% lên 22%

PUCK

  • Jaunt giờ bị disable bởi Root
  • Agility nhận thêm mỗi level tăng từ 1.7 lên 2.2

PHASE SHIFT

  • Phase Shift không còn bị disable bởi Root

TALENT

  • Level 20 Talent tăng từ -8 giây Waning Rift Cooldown xuống -9 giây
  • Level 20 Talent tăng từ +40% Illusory Orb Distance/Speed lên 50%

SHADOW DEMON

SOUL CATCHER

  • Sát thương Soul Catcher giảm từ 25/30/35/40% xuống 20/25/30/35%

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ +30 Tốc độ di chuyển xuống +25

TINY

  • Strength cơ bản giảm thêm 2 (sát thương không đổi)

TREE VOLLEY

  • Sát thương Tree Volley giảm từ 120% xuống 100%
  • Manacost của Tree Volley tăng từ 150 lên 200
  • Cooldown của Tree Volley tăng từ 12 lên 15

UNDYING

SOUL RIP

  • Số quân tối đa của Soul Rip giảm từ 8/10/12/14 xuống 8/9/10/11
  • Sát thương/hồi máu mỗi quân của Soul Rip tăng từ 22/26/30/34 lên 22/29/36/43

FLESH GOLEM

  • Lượng máu mất hiện tại mỗi giây của Flesh Golem tăng từ 7% lên 9%

URSA

EARTHSHOCK

  • Sát thương Earthshock tăng từ 50/100/150/200 lên 75/125/175/225

VENOMANCER

PLAGUE WARD

  • Thời gian tấn công cơ bản của Plague Ward cải thiện từ 1.5 lên 1.4

VENOMOUS GALE

  • Sát thương mỗi lần gây độc của Venomous Gale tăng từ 10/40/70/100 lên 15/45/75/105

BÌNH LUẬN

Bình lậun
Nhập tên của bạn

Tin hot trong tuần

Hướng dẫn chơi Omniknight patch 7.27 Dota 2

Mới chỉ hai tháng trước, Omniknight là một trong những hero yếu nhất game. Nhưng sau hàng loạt buff cùng thay đổi meta nói chung, Omniknight giờ đã trở lại.

Tin xem nhiều nhất

Hướng dẫn cơ bản PUBG cho người mới

Với việc không có hướng dẫn, vào thời điểm hiện tại. Việc am hiểu PUBG sẽ khiến cho rất nhiều game thủ tốn thời gian trong game để học hỏi từ các game thủ khác.

Những hướng dẫn và tip PS4 có thể bạn chưa biết

Nhiều người đã sở hữu một chiếc PS4, nhưng không phải ai cũng biết phát huy tính năng PS4. Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn những tip giúp bạn sử dụng PS4 tốt hơn, nhanh hơn và đỡ ức chế hơn