Trang chủ Esports Dota 2 Dota 2: Chi tiết cập nhật 7.23a

Dota 2: Chi tiết cập nhật 7.23a

THAY ĐỔI CHUNG

  • Giờ đây creep rừng sẽ chỉ rớt 3 trang bị cho mỗi tier, thay vì không giới hạn như trước.
  • Tỉ lệ drop thay đổi từ 10/5/2.5/1.25 thành 9/6/3.

ITEM

BOOK OF THE DEAD

  • Cooldown tăng từ 75 lên thành 90
  • Duration giảm từ 90 xuống còn 75
  • Fix lỗi những lính triệu hồi từ đợt trước không biến mất khi triệu hồi lính mới.

CLUMSY NET

  • Từ item Tier 3 thành item Tier 2
  • Mana regen giảm từ 3 xuống còn 2

HELM OF THE UNDYING

  • Từ item Tier 2 thành item Tier 3

ILLUSIONST’S CAPE

  • Giờ đây sẽ tăng sát thương cho những unit mà người chơi điều khiển.

IMP CLAW

  • Critical Strike giảm từ 1.6 xuống còn 1.4
  • Damage tăng từ 18 lên thành 20

IRON TALON

  • Cooldown tăng từ 20 lên thành 25

KEEN OPTIC

  • Lượng mana hồi phục giảm từ 1.5 xuống còn 1.25

MIND BREAKER

  • Manabreak giảm từ 30 xuống còn 20
  • Magic resistance tăng từ 15% lên thành 25%
  • Hiệu ứng mana steal giờ sẽ chỉ tác dụng 1 nửa lên creep.

MIRROR SHIELD

  • Không còn tỉ lệ 75% chặn và phản lại đòn phép của đối phương, thay vào đó là 4s cooldown

OCEAN HEART

  • Lượng máu/mana hồi phục giảm từ 10/5 xuống còn 6/3
  • Tất cả các chỉ số tăng từ 4 lên thành 5

PHOENIX ASH

  • Không còn cho +30 cho tất cả các chỉ số.
  • Lượng máu hồi phục giảm từ 100% xuống còn 50%
  • Giờ đây sẽ hồi tất cả các skill trừ Ultimate khi được kích giờ

REPAIR KIT

  • Từ item Tier 2 thành item Tier 3

SEER STONE

  • Cast Range giảm từ 500 xuống còn 450
  • Vision range giảm từ 800 xuống còn 450

SPELL PRISM

  • Không còn kích hoạt được nữa. Giờ đây sẽ cung cấp 20% giảm thời gian hồi chiêu, +12 tất cả các chỉ số và +4 lượng mana hồi phục.

THE LEVELLER

  • Không còn đánh lan. Giờ đây sẽ +25% Demolish

TIMELESS RELIC

  • Debuff duration amp giảm từ 35% xuống còn 25%
  • Spell Amp tăng từ 10% lên thành 15%

TOME OF AGHANIM

  • loại bỏ

VAMBRACE

  • Từ item Tier 3 thành item Tier 2

WITLESS SHAKO

  • Giờ +1000 máu và -400 Mana

WOODLAND STRIDERS

  • Lượng máu hồi phục tăng từ 50 lên thành 70

HERO

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 21

ANTI-MAGE

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 22

MANA BREAK

  • Mana Break giảm từ 28/40/52/64 xuống còn 25/30/35/40

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 23

CRYSTAL MAIDEN

  • Lượng mana hồi phục cơ bản tăng từ 1 lên thành 1.5

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 24

ARCANE AURA

  • Arcane Aura magic resistance giảm từ 4/6/8/10 xuống còn 5/6/7/8
  • Lượng mana hồi phục từ Arcane Aura giảm từ 1/1.5/2/2.5 xuống còn 0.5/1/1.5/2

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 25

DROW RANGER

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 26

MULTISHOT

  • Cooldown của Multishot giảm từ 32/28/24/20 xuống còn 26/24/22/20

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 27

MARKSMANSHIP

  • Marksmanship aura tăng từ 25/30/35 lên thành 30/35/40
  • Damage của Marksmanship tăng từ 40/50/60 lên thành 70/80/90

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 28

LONE DRUID

  • Spirit Bear base attack time tăng từ 1.65/1.55/1.45/1.35 lên thành 1.7/1.6/1.5/1.4

TALENTS

  • Level 25 Talent giảm từ -0.5 Spirit Bear Attack Time xuống còn -0.25

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 29

MORPHLING

  • Intelligence tăng từ 13 + 1.1 lên thành 15 + 1.5
  • Strength cơ bản tăng từ 20 lên thành 22
  • Attribute Shift stats tăng từ 1/3/5/7 lên thành 3/5/7/9

TALENTS

  • Level 10 Talent tăng từ +10 Agility lên thành +12

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 30

OUTWORLD DEVOURER

  • Intelligence tăng từ 28 + 3.5 lên thành 30 + 4.2
  • Strength tăng từ 19 + 2.6 lên thành 21 + 2.9

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 31

SANITY’S ECLIPSE

  • Sanity’s Eclipse mana mỗi charge tăng từ 30/40/50 lên thành 40/50/60
  • Sanity’s Eclipse multiplier tăng từ 0.4/0.5/0.6 lên thành 0.5/0.6/0.7

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 32

RAZOR

  • Level 10 Talent Agility giảm từ 15 xuống còn 10

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 33

EYE OF THE STORM

  • Eye of the Storm passive shock damage giảm từ 80/110/140 xuống còn 60/100/140

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 34

SNAPFIRE

  • Tăng giáp cơ bản lên 2
  • Strength mỗi level tăng từ 2.3 lên thành 3.3

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 35

FIRESNAP COOKIE

  • Cast range của Firesnap Cookie tăng từ 500 lên thành 700
  • Thời lượng stun của Firesnap Cookie tăng từ 1.4/1.6/1.8/2.0 lên thành 1.6/1.9/2.2/2.5

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 36

LIL’ SHREDDER

  • Lil’ Shredder fixed damage mỗi shot tăng từ 30/45/60/75 lên thành 45/60/75/90

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 37

MORTIMER KISSES

  • Damage của Mortimer Kisses tăng từ 175/250/325 lên thành 200/300/400
  • Hiệu ứng làm chậm của Mortimer Kisses tăng từ 15% lên thành 25%
  • Mortimer Kisses giảm thời lượng di chuyển thấp nhất từ 1 xuống còn 0.8 and thời lượng di chuyển cao nhất từ 2.5 xuống còn 2

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 38

UNDYING

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 39

FLESH GOLEM

  • Hiệu ứng làm chậm của Flesh Golem tăng từ 30/35/40% lên thành 40/45/50%
  • Flesh Golem strength multiplier tăng từ 30/40/50% lên thành 40/50/60%

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 40

URSA

  • Giáp cơ bản giảm 1

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 41

EARTHSHOCK

  • Hiệu ứng làm chậm của Earthshock giảm từ 25/35/45/55% xuống còn 10/25/40/55%

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 42

ENRAGE

  • Cooldown của Enrage tăng từ 50/40/30 lên thành 70/50/30

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 43

VENGEFUL SPIRIT

  • Agility cơ bản giảm từ 27 xuống còn 20 (base damage không đổi)

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 44

VENGEANCE AURA

  • Attack Range cộng thêm của Vengeance Aura tăng từ 60/100/140/180 lên thành 60/90/120/150

TALENTS

  • Level 20 Talent giảm từ +10 Attributes xuống còn +8
  • Level 20 Talent thay đổi từ Vengeance Aura Illusion Casts Spells thành +200 Magic Missile Damage
  • Level 25 Talent thay đổi từ +400 Magic Missile Damage thành Vengeance Aura Illusion Casts Spells

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 45

VOID SPIRIT

  • Strength cộng thêm mỗi level tăng từ 2.5 lên thành 2.8

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 46

ASTRAL STEP

  • Cast point của Astral Step giảm từ 0.4 xuống còn 0.2
  • Cast range của Astral Step tăng từ 600/800/1000 lên thành 700/900/1100

Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.23, Snapfire và Void Spirit, level 30, Outpost, Neutral Item

BÌNH LUẬN

Bình lậun
Nhập tên của bạn

Tin hot trong tuần

Tin xem nhiều nhất