Dota 2: Chi tiết cập nhật 7.23a

327

THAY ĐỔI CHUNG

  • Giờ đây creep rừng sẽ chỉ rớt 3 trang bị cho mỗi tier, thay vì không giới hạn như trước.
  • Tỉ lệ drop thay đổi từ 10/5/2.5/1.25 thành 9/6/3.

ITEM

BOOK OF THE DEAD

  • Cooldown tăng từ 75 lên thành 90
  • Duration giảm từ 90 xuống còn 75
  • Fix lỗi những lính triệu hồi từ đợt trước không biến mất khi triệu hồi lính mới.

CLUMSY NET

  • Từ item Tier 3 thành item Tier 2
  • Mana regen giảm từ 3 xuống còn 2

HELM OF THE UNDYING

  • Từ item Tier 2 thành item Tier 3

ILLUSIONST’S CAPE

  • Giờ đây sẽ tăng sát thương cho những unit mà người chơi điều khiển.

IMP CLAW

  • Critical Strike giảm từ 1.6 xuống còn 1.4
  • Damage tăng từ 18 lên thành 20

IRON TALON

  • Cooldown tăng từ 20 lên thành 25

KEEN OPTIC

  • Lượng mana hồi phục giảm từ 1.5 xuống còn 1.25

MIND BREAKER

  • Manabreak giảm từ 30 xuống còn 20
  • Magic resistance tăng từ 15% lên thành 25%
  • Hiệu ứng mana steal giờ sẽ chỉ tác dụng 1 nửa lên creep.

MIRROR SHIELD

  • Không còn tỉ lệ 75% chặn và phản lại đòn phép của đối phương, thay vào đó là 4s cooldown

OCEAN HEART

  • Lượng máu/mana hồi phục giảm từ 10/5 xuống còn 6/3
  • Tất cả các chỉ số tăng từ 4 lên thành 5

PHOENIX ASH

  • Không còn cho +30 cho tất cả các chỉ số.
  • Lượng máu hồi phục giảm từ 100% xuống còn 50%
  • Giờ đây sẽ hồi tất cả các skill trừ Ultimate khi được kích giờ

REPAIR KIT

  • Từ item Tier 2 thành item Tier 3

SEER STONE

  • Cast Range giảm từ 500 xuống còn 450
  • Vision range giảm từ 800 xuống còn 450

SPELL PRISM

  • Không còn kích hoạt được nữa. Giờ đây sẽ cung cấp 20% giảm thời gian hồi chiêu, +12 tất cả các chỉ số và +4 lượng mana hồi phục.

THE LEVELLER

  • Không còn đánh lan. Giờ đây sẽ +25% Demolish

TIMELESS RELIC

  • Debuff duration amp giảm từ 35% xuống còn 25%
  • Spell Amp tăng từ 10% lên thành 15%

TOME OF AGHANIM

  • loại bỏ

VAMBRACE

  • Từ item Tier 3 thành item Tier 2

WITLESS SHAKO

  • Giờ +1000 máu và -400 Mana

WOODLAND STRIDERS

  • Lượng máu hồi phục tăng từ 50 lên thành 70

HERO

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 21

ANTI-MAGE

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 22

MANA BREAK

  • Mana Break giảm từ 28/40/52/64 xuống còn 25/30/35/40
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 23

CRYSTAL MAIDEN

  • Lượng mana hồi phục cơ bản tăng từ 1 lên thành 1.5
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 24

ARCANE AURA

  • Arcane Aura magic resistance giảm từ 4/6/8/10 xuống còn 5/6/7/8
  • Lượng mana hồi phục từ Arcane Aura giảm từ 1/1.5/2/2.5 xuống còn 0.5/1/1.5/2
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 25

DROW RANGER

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 26

MULTISHOT

  • Cooldown của Multishot giảm từ 32/28/24/20 xuống còn 26/24/22/20
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 27

MARKSMANSHIP

  • Marksmanship aura tăng từ 25/30/35 lên thành 30/35/40
  • Damage của Marksmanship tăng từ 40/50/60 lên thành 70/80/90
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 28

LONE DRUID

  • Spirit Bear base attack time tăng từ 1.65/1.55/1.45/1.35 lên thành 1.7/1.6/1.5/1.4

TALENTS

  • Level 25 Talent giảm từ -0.5 Spirit Bear Attack Time xuống còn -0.25
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 29

MORPHLING

  • Intelligence tăng từ 13 + 1.1 lên thành 15 + 1.5
  • Strength cơ bản tăng từ 20 lên thành 22
  • Attribute Shift stats tăng từ 1/3/5/7 lên thành 3/5/7/9

TALENTS

  • Level 10 Talent tăng từ +10 Agility lên thành +12
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 30

OUTWORLD DEVOURER

  • Intelligence tăng từ 28 + 3.5 lên thành 30 + 4.2
  • Strength tăng từ 19 + 2.6 lên thành 21 + 2.9
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 31

SANITY’S ECLIPSE

  • Sanity’s Eclipse mana mỗi charge tăng từ 30/40/50 lên thành 40/50/60
  • Sanity’s Eclipse multiplier tăng từ 0.4/0.5/0.6 lên thành 0.5/0.6/0.7
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 32

RAZOR

  • Level 10 Talent Agility giảm từ 15 xuống còn 10
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 33

EYE OF THE STORM

  • Eye of the Storm passive shock damage giảm từ 80/110/140 xuống còn 60/100/140
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 34

SNAPFIRE

  • Tăng giáp cơ bản lên 2
  • Strength mỗi level tăng từ 2.3 lên thành 3.3
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 35

FIRESNAP COOKIE

  • Cast range của Firesnap Cookie tăng từ 500 lên thành 700
  • Thời lượng stun của Firesnap Cookie tăng từ 1.4/1.6/1.8/2.0 lên thành 1.6/1.9/2.2/2.5
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 36

LIL’ SHREDDER

  • Lil’ Shredder fixed damage mỗi shot tăng từ 30/45/60/75 lên thành 45/60/75/90
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 37

MORTIMER KISSES

  • Damage của Mortimer Kisses tăng từ 175/250/325 lên thành 200/300/400
  • Hiệu ứng làm chậm của Mortimer Kisses tăng từ 15% lên thành 25%
  • Mortimer Kisses giảm thời lượng di chuyển thấp nhất từ 1 xuống còn 0.8 and thời lượng di chuyển cao nhất từ 2.5 xuống còn 2
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 38

UNDYING

Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 39

FLESH GOLEM

  • Hiệu ứng làm chậm của Flesh Golem tăng từ 30/35/40% lên thành 40/45/50%
  • Flesh Golem strength multiplier tăng từ 30/40/50% lên thành 40/50/60%
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 40

URSA

  • Giáp cơ bản giảm 1
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 41

EARTHSHOCK

  • Hiệu ứng làm chậm của Earthshock giảm từ 25/35/45/55% xuống còn 10/25/40/55%
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 42

ENRAGE

  • Cooldown của Enrage tăng từ 50/40/30 lên thành 70/50/30
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 43

VENGEFUL SPIRIT

  • Agility cơ bản giảm từ 27 xuống còn 20 (base damage không đổi)
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 44

VENGEANCE AURA

  • Attack Range cộng thêm của Vengeance Aura tăng từ 60/100/140/180 lên thành 60/90/120/150

TALENTS

  • Level 20 Talent giảm từ +10 Attributes xuống còn +8
  • Level 20 Talent thay đổi từ Vengeance Aura Illusion Casts Spells thành +200 Magic Missile Damage
  • Level 25 Talent thay đổi từ +400 Magic Missile Damage thành Vengeance Aura Illusion Casts Spells
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 45

VOID SPIRIT

  • Strength cộng thêm mỗi level tăng từ 2.5 lên thành 2.8
Dota 2 - 7.23a - Điểu chỉnh lại 1 số trang bị từ creep và tướng, loại bỏ Tome of Aghanim 46

ASTRAL STEP

  • Cast point của Astral Step giảm từ 0.4 xuống còn 0.2
  • Cast range của Astral Step tăng từ 600/800/1000 lên thành 700/900/1100
Subscribe
Thông báo của
guest
0 Bình luận
Phản hồi trong bài
Xem tất cả bình luận