Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.23c

514

THAY ĐỔI CHUNG

  • XP Outpost giảm từ 25 mỗi phút xuống 18
  • Level 10 XP talent giảm từ 20/25/30/40 (hầu hềt là 25/30) xuống 20%
  • Level 15 XP talent giảm từ 35/40/50 xuống 35%
  • Thời lượng Glyph trên creep giảm từ 7 xuống 4 giây
  • Innate Damage Block giờ hoạt động lên cả quân của người chơi (áp dụng quy định tương tự chặn sát thương thường hiện tại – Innate Damage Block là chặn sát thương mặc định áp dụng cho tất cả hero melee)
  • Innate Damage Block đổi từ 100% chặn 8 sát thương thành 50% chặn 16 sát thương
  • Innate Damage Block không còn stack với Damage block instance.
  • Các item trên Courier bị khóa giờ sẽ không đưa đi hoặc không trở về lại stash
  • Tốc độ di chuyển cơ bản của Courier tăng từ 275 lên 280
  • Các item Neutral không còn hiện ra nếu có kẻ thủ (hero hoặc quân của hero) trong phạm vi 600 AoE.

ITEM

BOOTS OF TRAVEL

  • Giờ có 6 giây trì hoãn teleport khi teleport lên outpost

BRACER

  • Giá recipe giảm từ 215 xuống 210

BUCKLER

  • Giá recipe tăng từ 250 lên 300

DRUM OF ENDURANCE

  • Tất cả chỉ số giảm từ 6 xuống 4

ENCHANTED QUIVER

  • Sát thương bonus tăng từ 175 lên 225

ESSENCE RING

  • Máu tăng từ 375 lên 425
  • Cooldown giảm từ 25 xuống 20

GREATER FAERIE FIRE

  • Charge tăng từ 2 lên 3

  GROVE BOW

  • Giờ cộng 10 tốc độ tấn công
  • Thời lượng debuff giảm từ 10 xuống 6

HAVOC HAMMER

  • Không còn tăng thời gian tấn công cơ bản
  • Sát thương bonus giảm từ 60 xuống 35

ILLUSIONST’S CAPE

  • Giờ thêm +10 Strength và +10 Agility

IMP CLAW

  • Cooldown giảm từ 10 xuống 8

MIND BREAKER

  • Thời lượng silence giảm từ 4 xuống 2 giây

NULL TALISMAN

  • Giá recipe giảm từ 215 xuống 210

REPAIR KIT

  • Giờ thêm cho bạn +13 Hồi máu khi cầm nó

SENTRY WARD

  • Thời gian hồi stock giảm từ 95 xuống 90

SILVER EDGE

  • Sát thương bonus tăng từ 36 lên 40

TELESCOPE

  • Đổi từ Tier 4 xuống Tier 3

Third Eye THIRD EYE

  • Gỡ bỏ khỏi game

VAMPIRE FANGS

  • Lifesteal (hút máu) tăng từ 14 lên 15%

VLADMIR’S OFFERING

  • Giá recipe tăng từ 350 lên 450

WRAITH BAND

  • Giá recipe giảm từ 215 xuống 210

HERO

Abaddon icon.pngABADDON

  • Intelligence cơ bản giảm đi 3
  • Sát thương cơ bản giảm đi 2

Bloodseeker icon.png

BLOODSEEKER

BLOODRAGE

  • Hồi phần trăm máu của Bloodrage giảm từ 16/19/22/25% xuống 13/17/21/25%

Clinkz icon.png

CLINKZ

DEATH PACT

  • Máu được cộng thêm bởi Death Pact tăng từ 200/300/400/500 lên 250/350/450/550

Crystal Maiden icon.png

CRYSTAL MAIDEN

ARCANE AURA

  • Arcane Aura giờ không còn thêm Magic Resistance

CRYSTAL NOVA

  • Cooldown của Crystal Nova giảm từ 14/12/10/8 xuống 11/10/9/8

TALENT

  • Level 15 Talent đổi từ +14% Manacost/Manaloss Reduction Aura thành +10% Magic Resistance Arcane Aura

Enchantress icon.pngENCHANTRESS

  • Tốc độ di chuyển cơ bản tăng từ 315 lên 320
  • Intelligence cơ bản tăng thêm 3 (sát thương cơ bản không bị ảnh hưởng)

SPROINK

  • Khoảng cách sproink tăng từ 400 lên 450

Juggernaut icon.pngJUGGERNAUT

  • Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 110

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +20 Tốc độ tấn công lên +25

Kunkka icon.pngKUNKKA

TORRENT

  • Thời gian làm chậm của Torrent đổi từ 1.75/2.5/3.25/4 xuống 1/2/3/4

Lone Druid icon.pngLONE DRUID

SUMMON SPIRIT BEAR

  • Sát thương cơ bản của Summon Spirit Bear giảm thêm 5

Magnus icon.pngMAGNUS

SKEWER

  • Skewer Scepter giảm manacost thêm 50% thay vì 100%
  • Cooldown của Skewer Scepter tăng từ 4 lên 6 giây

Mars icon.pngMARS

BULWARK

  • Giảm sát thương từ Bulwark Front (phía trước) tăng từ 25/40/55/70% lên 40/50/60/70%
  • Giảm sát thương từ Bulwark Side (hai bên) tăng từ 12/20/27/35% lên 20/25/30/35%

Medusa icon.pngMEDUSA

MANA SHIELD

  • Hấp thụ của Mana Shield tăng từ 60 lên 70%

STONE GAZE

  • Tốc độ di chuyển bonus từ Stone Gaze tăng từ 25% lên 35%

Monkey King icon.pngMONKEY KING

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +75 sát thương Jingu Mastery lên +100

Nature's Prophet icon.pngNATURE’S PROPHET

  • Sát thương cơ bản tối đa giảm thêm 4

Oracle icon.pngORACLE

  • Intelligence cơ bản tăng thêm 5 (sát thương cơ bản không bị ảnh hưởng)

Phoenix icon.pngPHOENIX

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

Puck icon.pngPUCK

  • Giáp cơ bản giảm thêm 2

WARNING RIFT

  • Sát thương Waning Rift giảm từ 100/160/220/280 xuống 70/140/210/280

DREAM COIL

  • Thời lượng của Dream Coil level 1 scepter được sửa để không thấp hơn giá trị ban đầu (1.5 thành 1.8)

Riki icon.pngRIKI

  • Tốc độ di chuyển cơ bản tăng từ 315 lên 320
  • Hồi máu HP cơ bản tăng từ 2 lên 3

TRICKS OF THE TRADE

  • Sát thương Tricks of the Trade tăng từ 55/70/85/100 lên 70/80/90/100

Shadow Fiend icon.pngSHADOW FIEND

  • Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 2.5 lên 2.7

REQUIEM OF SOULS

  • Fear mỗi wave của Requiem of Souls tăng từ 0.6 lên 0.8 giây
  • Thời lượng fear tối đa của Requiem of Souls tăng từ 2.2 lên 2.4 giây

Sniper icon.pngSNIPER

  • Agility nhận thêm mỗi level tăng từ 3.1 lên 3.4

Templar Assassin icon.pngTEMPLAR ASSASSIN

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ +25 tốc độ di chuyển thành +20
  • Level 25 Talent giảm từ 1.5 giây Meld Hit Bash xuống 1.25 giây

Tidehunter icon.pngTIDEHUNTER

KRAKEN SHELL

  • Chặn sát thương Kraken Shell tăng từ 5/10/20/40 lên 12/24/36/48 (kết quả từ thay đổi của Innate Damage Block)

Tiny icon.pngTINY

TREE GRAB

  • Sát thương của Tree Grab lên trụ giảm từ 50/80/110/140% xuống 20/50/80/110%

Treant Protector icon.pngTREANT PROTECTOR

  • Giờ có passive Nature’s Giuse. Mỗi khi bạn không nhận sát thương trong 3 giây gần nhất, thêm kỹ năng đi xuyên cây. Trong lúc trong cây, bạn nhận thêm 25% hồi máu cũng như 15% bonus tốc độ di chuyển. (Một khi có khả năng đi xuyên cây, bạn sẽ không mất nó cho đến khi không còn ở gần cây)
  • Scepter giờ khiến cây phục hồi mỗi 10 giây thay vì 5 phút mặc định

LIVING ARMOR

  • Living Armor giờ là global.
  • Giáp bonus của Living Armor giảm từ 7/10/13/16 xuống 4/6/8/10
  • Living Armor giờ hồi máu trong vòng 12 giây thay vì 8
  • Tổng hồi máu của Living Armor giảm từ 60/120/180/240 xuống 60/100/140/180

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +10% Cooldown Reduction thành Nature’s Guise Invisibility
  • Level 10 Talent đổi từ +60 Living Armor Heal thành +50 Sát thương
  • Level 15 Talent đổi từ +90 Sát thương thành +60 hồi máu Living Armor
  • Level 20 Talent đổi từ Gaints Tree Walking thành +15% giảm Cooldown

Undying icon.pngUNDYING

TOMBSTONE

  • Sát thương Tombstone tăng từ 33 lên 36

FLESH GOLEM

  • Sát thương Flesh Golem mỗi giây tăng từ 15/25/35 thành 25/35/45

Ursa icon.pngURSA

  • Strength nhận thêm mỗi level giảm từ 3.3 xuống 3.1

TALENT

  • Level 10 Talent giảm từ +3 Hồi mana thành +2

Vengeful Spirit icon.pngVENGEFUL SPIRIT

VENGEANCE AURA

  • Phạm vi tấn công của Vengeance Aura giảm từ 60/90/120/150 xuống 50/75/100/125
  • Sát thương gây ra của bóng bởi Vengeance Aura thay đổi từ 100% thành 70/80/90/100%

Venomancer icon.pngVENOMANCER

POISON STING

  • Giảm hồi máu bởi Poison Sting giảm từ 30% xuống 15/20/25/30%
  • Sát thương của Poison Sting giảm từ 6/14/22/30 xuống 6/12/18/24

Dota 2: Phân tích những hero mới trong The Outlanders

BÌNH LUẬN

Bình lậun
Nhập tên của bạn