32 C
Ho Chi Minh City
Thứ Bảy, 15 Tháng Tám, 2020
Trang chủ Esports Dota 2 Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.23c

Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.23c

THAY ĐỔI CHUNG

  • XP Outpost giảm từ 25 mỗi phút xuống 18
  • Level 10 XP talent giảm từ 20/25/30/40 (hầu hềt là 25/30) xuống 20%
  • Level 15 XP talent giảm từ 35/40/50 xuống 35%
  • Thời lượng Glyph trên creep giảm từ 7 xuống 4 giây
  • Innate Damage Block giờ hoạt động lên cả quân của người chơi (áp dụng quy định tương tự chặn sát thương thường hiện tại – Innate Damage Block là chặn sát thương mặc định áp dụng cho tất cả hero melee)
  • Innate Damage Block đổi từ 100% chặn 8 sát thương thành 50% chặn 16 sát thương
  • Innate Damage Block không còn stack với Damage block instance.
  • Các item trên Courier bị khóa giờ sẽ không đưa đi hoặc không trở về lại stash
  • Tốc độ di chuyển cơ bản của Courier tăng từ 275 lên 280
  • Các item Neutral không còn hiện ra nếu có kẻ thủ (hero hoặc quân của hero) trong phạm vi 600 AoE.

ITEM

BOOTS OF TRAVEL

  • Giờ có 6 giây trì hoãn teleport khi teleport lên outpost

BRACER

  • Giá recipe giảm từ 215 xuống 210

BUCKLER

  • Giá recipe tăng từ 250 lên 300

DRUM OF ENDURANCE

  • Tất cả chỉ số giảm từ 6 xuống 4

ENCHANTED QUIVER

  • Sát thương bonus tăng từ 175 lên 225

ESSENCE RING

  • Máu tăng từ 375 lên 425
  • Cooldown giảm từ 25 xuống 20

GREATER FAERIE FIRE

  • Charge tăng từ 2 lên 3

  GROVE BOW

  • Giờ cộng 10 tốc độ tấn công
  • Thời lượng debuff giảm từ 10 xuống 6

HAVOC HAMMER

  • Không còn tăng thời gian tấn công cơ bản
  • Sát thương bonus giảm từ 60 xuống 35

ILLUSIONST’S CAPE

  • Giờ thêm +10 Strength và +10 Agility

IMP CLAW

  • Cooldown giảm từ 10 xuống 8

MIND BREAKER

  • Thời lượng silence giảm từ 4 xuống 2 giây

NULL TALISMAN

  • Giá recipe giảm từ 215 xuống 210

REPAIR KIT

  • Giờ thêm cho bạn +13 Hồi máu khi cầm nó

SENTRY WARD

  • Thời gian hồi stock giảm từ 95 xuống 90

SILVER EDGE

  • Sát thương bonus tăng từ 36 lên 40

TELESCOPE

  • Đổi từ Tier 4 xuống Tier 3

Third Eye THIRD EYE

  • Gỡ bỏ khỏi game

VAMPIRE FANGS

  • Lifesteal (hút máu) tăng từ 14 lên 15%

VLADMIR’S OFFERING

  • Giá recipe tăng từ 350 lên 450

WRAITH BAND

  • Giá recipe giảm từ 215 xuống 210

HERO

Abaddon icon.pngABADDON

  • Intelligence cơ bản giảm đi 3
  • Sát thương cơ bản giảm đi 2
Bloodseeker icon.png

BLOODSEEKER

BLOODRAGE

  • Hồi phần trăm máu của Bloodrage giảm từ 16/19/22/25% xuống 13/17/21/25%
Clinkz icon.png

CLINKZ

DEATH PACT

  • Máu được cộng thêm bởi Death Pact tăng từ 200/300/400/500 lên 250/350/450/550
Crystal Maiden icon.png

CRYSTAL MAIDEN

ARCANE AURA

  • Arcane Aura giờ không còn thêm Magic Resistance

CRYSTAL NOVA

  • Cooldown của Crystal Nova giảm từ 14/12/10/8 xuống 11/10/9/8

TALENT

  • Level 15 Talent đổi từ +14% Manacost/Manaloss Reduction Aura thành +10% Magic Resistance Arcane Aura

Enchantress icon.pngENCHANTRESS

  • Tốc độ di chuyển cơ bản tăng từ 315 lên 320
  • Intelligence cơ bản tăng thêm 3 (sát thương cơ bản không bị ảnh hưởng)

SPROINK

  • Khoảng cách sproink tăng từ 400 lên 450

Juggernaut icon.pngJUGGERNAUT

  • Tốc độ tấn công cơ bản tăng từ 100 lên 110

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +20 Tốc độ tấn công lên +25

Kunkka icon.pngKUNKKA

TORRENT

  • Thời gian làm chậm của Torrent đổi từ 1.75/2.5/3.25/4 xuống 1/2/3/4

Lone Druid icon.pngLONE DRUID

SUMMON SPIRIT BEAR

  • Sát thương cơ bản của Summon Spirit Bear giảm thêm 5

Magnus icon.pngMAGNUS

SKEWER

  • Skewer Scepter giảm manacost thêm 50% thay vì 100%
  • Cooldown của Skewer Scepter tăng từ 4 lên 6 giây

Mars icon.pngMARS

BULWARK

  • Giảm sát thương từ Bulwark Front (phía trước) tăng từ 25/40/55/70% lên 40/50/60/70%
  • Giảm sát thương từ Bulwark Side (hai bên) tăng từ 12/20/27/35% lên 20/25/30/35%

Medusa icon.pngMEDUSA

MANA SHIELD

  • Hấp thụ của Mana Shield tăng từ 60 lên 70%

STONE GAZE

  • Tốc độ di chuyển bonus từ Stone Gaze tăng từ 25% lên 35%

Monkey King icon.pngMONKEY KING

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +75 sát thương Jingu Mastery lên +100

Nature's Prophet icon.pngNATURE’S PROPHET

  • Sát thương cơ bản tối đa giảm thêm 4

Oracle icon.pngORACLE

  • Intelligence cơ bản tăng thêm 5 (sát thương cơ bản không bị ảnh hưởng)

Phoenix icon.pngPHOENIX

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

Puck icon.pngPUCK

  • Giáp cơ bản giảm thêm 2

WARNING RIFT

  • Sát thương Waning Rift giảm từ 100/160/220/280 xuống 70/140/210/280

DREAM COIL

  • Thời lượng của Dream Coil level 1 scepter được sửa để không thấp hơn giá trị ban đầu (1.5 thành 1.8)

Riki icon.pngRIKI

  • Tốc độ di chuyển cơ bản tăng từ 315 lên 320
  • Hồi máu HP cơ bản tăng từ 2 lên 3

TRICKS OF THE TRADE

  • Sát thương Tricks of the Trade tăng từ 55/70/85/100 lên 70/80/90/100

Shadow Fiend icon.pngSHADOW FIEND

  • Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 2.5 lên 2.7

REQUIEM OF SOULS

  • Fear mỗi wave của Requiem of Souls tăng từ 0.6 lên 0.8 giây
  • Thời lượng fear tối đa của Requiem of Souls tăng từ 2.2 lên 2.4 giây

Sniper icon.pngSNIPER

  • Agility nhận thêm mỗi level tăng từ 3.1 lên 3.4

Templar Assassin icon.pngTEMPLAR ASSASSIN

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ +25 tốc độ di chuyển thành +20
  • Level 25 Talent giảm từ 1.5 giây Meld Hit Bash xuống 1.25 giây

Tidehunter icon.pngTIDEHUNTER

KRAKEN SHELL

  • Chặn sát thương Kraken Shell tăng từ 5/10/20/40 lên 12/24/36/48 (kết quả từ thay đổi của Innate Damage Block)

Tiny icon.pngTINY

TREE GRAB

  • Sát thương của Tree Grab lên trụ giảm từ 50/80/110/140% xuống 20/50/80/110%

Treant Protector icon.pngTREANT PROTECTOR

  • Giờ có passive Nature’s Giuse. Mỗi khi bạn không nhận sát thương trong 3 giây gần nhất, thêm kỹ năng đi xuyên cây. Trong lúc trong cây, bạn nhận thêm 25% hồi máu cũng như 15% bonus tốc độ di chuyển. (Một khi có khả năng đi xuyên cây, bạn sẽ không mất nó cho đến khi không còn ở gần cây)
  • Scepter giờ khiến cây phục hồi mỗi 10 giây thay vì 5 phút mặc định

LIVING ARMOR

  • Living Armor giờ là global.
  • Giáp bonus của Living Armor giảm từ 7/10/13/16 xuống 4/6/8/10
  • Living Armor giờ hồi máu trong vòng 12 giây thay vì 8
  • Tổng hồi máu của Living Armor giảm từ 60/120/180/240 xuống 60/100/140/180

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +10% Cooldown Reduction thành Nature’s Guise Invisibility
  • Level 10 Talent đổi từ +60 Living Armor Heal thành +50 Sát thương
  • Level 15 Talent đổi từ +90 Sát thương thành +60 hồi máu Living Armor
  • Level 20 Talent đổi từ Gaints Tree Walking thành +15% giảm Cooldown

Undying icon.pngUNDYING

TOMBSTONE

  • Sát thương Tombstone tăng từ 33 lên 36

FLESH GOLEM

  • Sát thương Flesh Golem mỗi giây tăng từ 15/25/35 thành 25/35/45

Ursa icon.pngURSA

  • Strength nhận thêm mỗi level giảm từ 3.3 xuống 3.1

TALENT

  • Level 10 Talent giảm từ +3 Hồi mana thành +2

Vengeful Spirit icon.pngVENGEFUL SPIRIT

VENGEANCE AURA

  • Phạm vi tấn công của Vengeance Aura giảm từ 60/90/120/150 xuống 50/75/100/125
  • Sát thương gây ra của bóng bởi Vengeance Aura thay đổi từ 100% thành 70/80/90/100%

Venomancer icon.pngVENOMANCER

POISON STING

  • Giảm hồi máu bởi Poison Sting giảm từ 30% xuống 15/20/25/30%
  • Sát thương của Poison Sting giảm từ 6/14/22/30 xuống 6/12/18/24

BÌNH LUẬN

Bình lậun
Nhập tên của bạn

Tin hot trong tuần

Tin xem nhiều nhất

Hướng dẫn cơ bản PUBG cho người mới

Với việc không có hướng dẫn, vào thời điểm hiện tại. Việc am hiểu PUBG sẽ khiến cho rất nhiều game thủ tốn thời gian trong game để học hỏi từ các game thủ khác.

Những hướng dẫn và tip PS4 có thể bạn chưa biết

Nhiều người đã sở hữu một chiếc PS4, nhưng không phải ai cũng biết phát huy tính năng PS4. Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn những tip giúp bạn sử dụng PS4 tốt hơn, nhanh hơn và đỡ ức chế hơn