31 C
Ho Chi Minh City
Thứ Năm, 20 Tháng Một, 2022
Trang chủEsportsDota 2Dota 2 Update 7.26c Vietsub, hàng loạt Talent thay đổi lần hai

Dota 2 Update 7.26c Vietsub, hàng loạt Talent thay đổi lần hai

Dota 2 patch 7.26c lần này chú trọng đến việc hàng loạt Talent bị thay đổi lần hai sau patch 7.26b, sau đây là vietsub của patch.

ITEM

Dota 2 7.26c vietsub ROYAL JELLY

  • Buff cũng áp dụng trên illusion (bóng)
  • Giờ có phạm vi cast toàn map

Dota 2 7.26c vietsub ILLUSIONIST’S CAPE

  • Bóng sẽ mất nếu item này bị bỏ ra

HERO

Dota 2 7.26c vietsub ALCHEMIST

TALENT

  • Level 10 Talent giảm từ +20 Tốc độ tấn công xuống +15
  • Level 10 Talent tăng từ -5.5 giây cooldown Unstable Concoction lên -6 giây
  • Level 15 Talent giảm từ +25 Sát thương xuống +20
  • Level 15 Talent tăng từ +325 Máu lên +350
  • Level 20 Talent tăng từ +325 sát thương Unstable Concoction lên +350

Dota 2 7.26c vietsub ANTI-MAGE

TALENT

  • Level 25 Talent tăng từ -40 giây cooldown Mana Void lên -45 giây

Dota 2 7.26c vietsub AXE

  • Strength nhận thêm mỗi level giảm từ 3.6 xuống 3.4

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +6 Strength lên +8
  • Level 10 Talent đổi từ +30 Tốc độ tấn công thành +20 Tốc độ di chuyển
  • Level 15 Talent đổi từ +25 Tốc độ di chuyển thành +35 Tốc độ tấn công
  • Level 15 Talent giảm từ +2.5 Hồi mana xuống +2
  • Level 25 Talent tăng từ +80 AoE cho Berserker’s Call lên +100

Bane icon.png BANE

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +75 Phạm vi cast thành +15% Kháng phép
  • Level 15 Talent đổi từ +15% Kháng phép thành +125 Phạm vi cast
  • Level 15 Talent tăng từ +6% Spell Amplification lên +7%
  • Level 20 Talent đổi từ +15% Spell Lifesteal thành -3 giây cooldown Nightmare

Batrider icon.png BATRIDER

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ +2.5 giây thời lượng Flamebreak xuống +2 giây
  • Level 25 Talent tăng từ -7 giây cooldown FLamebreak lên -8 giây

Beastmaster icon.png BEASTMASTER

  • Sát thương cơ bản giảm thêm 4

TALENT

  • Level 15 Talent đổi từ +24 Sát thương Boar thành -14 giây cooldown Hawks
  • Level 20 Talent đổi từ +60 Sát thương Wild Axes thành +30 sát thương Boar
  • Level 25 Talent đổi từ -16 giây cooldown Hawk thành +80 Sát thương Wild Axes

Brewmaster icon.png  BREWMASTER

TALENT

  • Level 25 Talent tăng từ -60 giây cooldown Primal Split lên -65 giây

Broodmother icon.png BROODMOTHER

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +200 Máu thành +10 Agility
  • Level 15 Talent đổi từ +15 Agility thành +30 Tốc độ tấn công
  • Level 20 Talent đổi từ +40 Tốc độ tấn công thành +400 Máu

Centaur Warrunner icon.png CENTAUR WARRUNNER

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +8% Né tránh thành +5 Hồi máu
  • Level 20 Talent đổi từ +16 Strength thành -20 giây cooldown Stampede
  • Level 25 Talent giảm từ +1.2 giây thời lượng Hoof Stomp xuống +1 giây

Chaos Knight icon.png CHAOS KNIGHT

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +4 Tất cả chỉ số lên +5
  • Level 10 Talent tăng từ +15 Tốc độ di chuyển lên +20

Clinkz icon.png CLINKZ

SEARING ARROWS

  • Sát thương Searing Arrows giảm từ 30/40/50/60 xuống 25/35/45/55

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +8 Strength lên +9
  • Level 10 Talent tăng từ +6 Agility lên +7
  • Level 15 Talent tăng từ -24 giây cooldown Burning Army lên -30 giây
  • Level 20 Talent tăng từ +275 máu Death Pact thành +325

Crystal Maiden icon.png CRYSTAL MAIDEN

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ từ -1.5 giây cooldown Crystal Nova thành -2 giây

Dark Seer icon.png DARK SEER

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +100 bán kính Ion Shell thành +60 AoE Vacuum
  • Level 15 Talent đổi từ +60 AoE Vacuum thành +100 bán kính Ion Shell
  • Level 20 Talent giảm từ +65 sát thương Ion Shell xuống +60

Dark Willow icon.png DARK WILLOW

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +25 Sát thương thành +10 Intelligence
  • Level 20 Talent đổi từ +12% Spell Lifsteal thành +50 Sát thương
  • Level 25 Talent đổi từ +1.2 giây thời lượng Terrorize thành +1.3 giây

Disruptor icon.png DISRUPTOR

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +175 Máu thành +20% Kháng phép

Doom icon.png DOOM

TALENT

  • Level 15 Talent đổi từ 16% Né tránh thành +3 giây thời lượng Doom
  • Level 25 Talent tăng từ +140% Cleave lên +150%

Dragon Knight icon.png DRAGON KNIGHT

TALENT

  • Level 10 Talent giảm từ +2.5 Hồi mana xuống +2
  • Level 15 Talent tăng từ +325 Máu lên +350

Drow Ranger icon.png DROW RANGER

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +4 Tất cả chỉ số lên +5
  • Level 10 Talent đổi từ +15 Tốc độ di chuyển thành +40% Gust Blind
  • Level 15 Talent đổi từ +40% Gust Blind thành +20 Tốc độ di chuyển

Elder Titan icon.png ELDER TITAN

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +150 Máu thành +8 Strength
  • Level 25 Talent giảm từ +475 Sát thương Echo Stomp Wake xuống +450 (sát thương cần để tỉnh dậy từ Echo Stomp)

Ember Spirit icon.png EMBER SPIRIT

TALENT

  • Level 10 Talent giảm từ +20 Sát thương xuống +15
  • Level 20 Talent tăng từ +50 Sát thương hero của Sleight of Fist lên +65
  • Level 25 Talent giảm từ -13 giây thời gian hồi phục Remnant Charge xuống -12 giây

Enigma icon.png ENIGMA

TALENT

  • Level 15 Talent đổi từ +80 Sát thương Malefice Instance thành +0.25 giây Thời lượng stun cho Malefice

Faceless Void icon.png FACELESS VOID

TALENT

  • Level 20 Talent tăng từ +35 Tốc độ tấn công lên +40

Grimstroke icon.png GRIMSTROKE

TALENT

  • Level 10 Talent giảm từ +25 Tốc độ di chuyển xuống +20

Gyrocopter icon.png GYROCOPTER

TALENT

  • Level 10 Talent giảm từ +15 Sát thương xuống +12
  • Level 10 Talent giảm từ +200 Máu xuống +175
  • Level 15 Talent đổi từ +9 Sát thương Rocket Barrage thành -40 giây cooldown Call Down
  • Level 20 Talent đổi từ -40 giây cooldown Calldown thành +12 Sát thương Rocket Barrage

Huskar icon.png HUSKAR

TALENT

  • Level 20 Talent đổi từ +16 Strength thành +40% hồi máu Berserker’s BLood

Invoker icon.png INVOKER

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +30 Sát thương khi Chaos Meteor tiếp xúc lên +50

Io icon.png IO

TALENT

  • Level 20 Talent đổi từ +12 Giáp thành -25 giây cooldown Relocate
  • Level 25 Talent đổi từ -24 giây cooldown Relocate thành +700 Máu

Jakiro icon.png JAKIRO

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +250 Phạm vi tấn công lên +275
  • Level 15 Talent giảm từ +30 sát thương đốt của Dual Breath xuống +25

Juggernaut icon.png JUGGERNAUT

  • Sửa Helm of the Dominator không ảnh hưởng lên hero bạn trong lúc Omnislash

OMNISLASH

  • Omnislash giờ chở 0.15 giây trước khi kết thúc nếu không tìm được đối tượng đủ điều kiện, thay vì kết thúc ngay lập tức

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +60 Tốc độ di chuyển Blade Fury lên +80
  • Level 25 Talent tăng từ +0.8 giây thời lượng Omnislash lên +1 giây

Keeper of the Light icon.png KEEPER OF THE LIGHT

  • Sát thương cơ bản giảm thêm 2

Kunkka icon.png KUNKKA

TALENT

  • Level 20 Talent tăng từ +16 Strength lên +18
  • Level 25 Talent tăng từ +65% Tidebringer Cleave lên +85%

Legion Commander icon.png LEGION COMMANDER

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +6 Strength lên +7
  • Level 15 Talent đổi từ +65 sát thương hero của Overwhelming Odds thành -4 giây cooldown Overwhelming Odds

Leshrac icon.png LESHRAC

LIGHTNING STORM

  • Sát thương Lightning Storm tăng từ 80/120/160/200 lên 90/130/170/210

TALENT

  • Level 20 Talent tăng từ +325 Máu lên +350
  • Level 25 Talent giảm từ +32 Diabolic Edict Explosions xuống +30

Lina icon.png LINA

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +275 Máu lên +300

Lion icon.png LION

TALENT

  • Level 15 Talent đổi từ +50 Mana Drain (hút mana) thành +15% làm chậm từ Mana Drain

Lone Druid icon.png LONE DRUID

TALENT

  • Level 25 Talent tăng từ +800 Máu cho True Form lên +1000
  • Level 25 Talent giảm từ -0.16 thời gian tấn công của Spirit Bear xuống -0.15

Luna icon.png LUNA

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +325 Phạm vi cast lên +350
  • Level 15 Talent tăng từ -3 giây cooldown Lucent Beam lên -3.5 giây

Lycan icon.png LYCAN

  • Tốc độ di chuyển cơ bản giảm từ 315 xuống 305

Magnus icon.png MAGNUS

SHOCKWAVE

  • Cooldown của Shockwave giảm từ 14/13/12/11 xuống 13/12/11/10

TALENT

  • Level 20 Talent tăng từ +400 Phạm vi Skewer lên +425

Mars icon.png MARS

SPEAR OF MARS

  • Manacost của Spear of Mars tăng từ 100 lên 110/120/130/140

BULWARK

  • Kích hoạt Bulwark giờ giờ sẽ tắt khi cast Spear of Mars

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +6 Strength lên +15 Sát thương
  • Level 10 Talent đổi từ +15 Tốc độ di chuyển thành -2 Giây cooldown Spear of Mars
  • Level 15 Talent đổi từ +20 Sát thương thành +20 Tốc độ di chuyển

Mirana icon.png MIRANA

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ -4 giây cooldown Sacred Arrow xuống -3.5 giây
  • Level 25 Talent tăng từ -55 giây cooldown Moonlight Shadow lên -60 giây

Monkey King icon.png MONKEY KING

TALENT

  • Level 25 Talent tăng từ +80 giáp Wukong’s Command lên +100

Naga Siren icon.png NAGA SIREN

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +15 Tốc độ di chuyển lên +20
  • Level 10 Talent tăng từ +8% Sát thương Mirror Image lên +9%
  • Level 15 Talent tăng từ +11 Strength lên +13
  • Level 20 Talent tăng từ -7 giây cooldown Ensnare thành -9 giây

Nature's Prophet icon.png NATURE’S PROPHET

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +20 Tốc độ di chuyển thành +15 sát thương cơ bản cho Wrath of Nature
  • Level 15 Talent tăng từ +3 Treants Summoned lên +4

Necrophos icon.png NECROPHOS

  • Strength nhận thêm mỗi level giảm từ 2.8 xuống 2.6
  • Intelligence nhận thêm mỗi level giảm từ 2.9 xuống 2.7

Night Stalker icon.png NIGHT STALKER

TALENT

  • Level 25 Talent tăng từ -50 giây cooldown Dark Ascension lên -60 giây

Ogre Magi icon.png OGRE MAGI

TALENT

  • Level 20 Talent giảm từ +50 tốc độ tấn công của Bloodlust xuống +40

Omniknight icon.png OMNIKNIGHT

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ+80 AoE Purification thành +20 Tốc độ di chuyển
  • Level 10 Talent tăng từ +8 Hồi máu Heavenly Grace lên +10
  • Level 15 Talent đổi từ +25 Tốc độ di chuyển thành -2 giây cooldown Purification

Oracle icon.png ORACLE

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +0.8 giây thời lượng tối đa của Fortune’s End thành +0.4 thời lượng Fortune’s End (ảnh hưởng đến giá trị thấp nhất và tối đa, không tăng thời gian channel)
  • Level 20 Talent đổi từ +35 Tốc độ di chuyển thành -20 giây cooldown False Promise

Outworld Devourer icon.png OUTWORLD DEVOURER

ESSENCE FLUX

  • Làm chậm Essence FLux tăng từ 11/22/33/44% lên 20/30/40/50%

SANITY’S ECLIPSE

  • Sát thương cơ bản của Sanity’s Eclipse tăng từ 150/225/300 lên 150/250/350

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +5 giáp lên +6
  • Level 15 Talent giảm từ +275 Mana xuống +250
  • LEvel 20 Talent tăng từ +0.08 cấp số nhân của chênh lẹch mana từ Sanity’s Eclipse lên +0.1

Pangolier icon.png PANGOLIER

SWASHBUCKLE

  • Phạm vi cast Swashbuckle giảm từ 1000 xuống 900
  • Phạm vi slash Swashbuckle tăng từ 900 lên 1000

TALENT

  • Level 10 Talent giảm từ +2.5 Hồi mana xuống +2
  • Level 10 Talent tăng từ +325 phạm vi slash Swashbuckle lên +350

Phantom Assassin icon.png PHANTOM ASSASSIN

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +20% Cleave lên +25%
  • Level 20 Talent tăng từ +24% Blur Evasion lên +30%
  • Level 25 Talent đổi từ +8% Coup de Grace thành +100% Sát thương critical của Coup de Grace

Phantom Lancer icon.png PHANTOM LANCER

TALENT

  • Level 20 Talent tăng từ +4 Illusion Juxtapose tối đa lên +5

Phoenix icon.png PHOENIX

  • Intelligence cơ bản giảm từ 18 xuống 16

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ +28 DPS cho Fire Spirit xuống +25

Puck icon.png PUCK

TALENT

  • Level 20 Talent tăng từ +40% Khoảng cách/Tốc độ của Illusory Orb lên +50%

Razor icon.png RAZOR

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ +10 Strength lên +12
  • Level 20 Talent tăng từ -0.08 thời gian giật Eye of the Storm lên -0.1
  • Level 25 Talent tăng từ +160 Sát thương Eye of the Storm lên +180

Riki icon.png RIKI

TALENT

  • Level 15 Talent giảm từ +25 Sát thương xuống +20
  • Level 20 Talent tăng từ +0.4 Backstab Multiplier lên 0.5
  • Level 25 Talent đổi từ ‘Cloak and Dagger không hiện hình’ thành +125 AoE Smoke Screen

Rubick icon.png RUBICK

TALENT

  • Level 15 Talent tăng từ -60 Sát thương hero của Fade Bolt lên -80

Sand King icon.png SAND KING

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +15 Tốc độ di chuyển thành -30 tốc độ tấn công từ Epicenter
  • Level 10 Talent tăng từ +150 máu lên +175
  • Level 15 Talent đổi từ -40 tốc độ tấn công từ Epicenter thành +2 Epicenter Pulse
  • Level 20 Talent đổi từ +3 Epicenter Pulse thành +25 Sát thương Epicenter mỗi Pulse

Shadow Demon icon.png SHADOW DEMON

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ ‘Soul Catcher tạo ra Illusion khi chết’ thành +12 Intelligence

Shadow Shaman icon.png SHADOW SHAMAN

  • Giáp cơ bản tăng thêm 1

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +150 Máu lên +175
  • Level 10 Talent đổi từ +8% Spell Amplification thành +100 tổng sát thương Shackles
  • Level 25 Talent giảm từ +32 Sát thương của Ward xuống +30

Silencer icon.png SILENCER

TALENT

  • Level 15 Talent đổi từ+ 11% làm chậm từ Arcane Curse thành +20 Sát thương Arcane Curse
  • Level 20 Talent đổi từ +24 Sát thương Arcane Curse thành +15% làm chậm Arcane Curse

Skywrath Mage icon.png SKYWRATH MAGE

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +6% Spell Lifesteal thành +10 Intelligence

Slark icon.png SLARK

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +5 Agility lên +6
  • Level 10 Talent tăng từ +8 Strength lên +9
  • Level 25 Talent tăng từ 0.8 giây thời lượng Shadow Dance lên +1 giây

Sniper icon.png SNIPER

SHRAPNEL

  • Làm chậm của Shrapnel giảm từ 15/20/25/30% xuống 12/18/24/30%

ASSASSINATE

  • Thời lượng stun từ Assassinate scepter giảm từ 1.8 xuống 1.5

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ giảm 20% Cooldown xuống 15%
  • Level 15 Talent giảm từ +16% làm chậm Shrapnel xuống +14%

Spectre icon.png SPECTRE

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +4 Tất cả chỉ số lên +5

Spirit Breaker icon.png SPIRIT BREAKER

  • Tốc độ di chuyển cơ bản tăng từ 285 lên 290

Sven icon.png SVEN

  • Cooldown từ Stormbolt giảm từ 19/17/15/13 xuống 18/16/14/12
  • Level 15 đổi từ +25 Tốc độ di chuyển thành +15% Lifesteal
  • Level đổi từ +20% Lifesteal thành +25 Tốc độ di chuyển

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +6 Strength lên +7

Templar Assassin icon.png TEMPLAR ASSASSIN

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ 12% Né tránh thành +15 Tốc độ di chuyển
  • Level 10 Talent giảm từ +20 Tốc độ tấn công xuống +15
  • Level 15 Talent đổi từ +15 Tốc độ di chuyển thành +15% Né tránh
  • Level 25 Talent tăng từ +3 giây Refraction Instances lên +4

Terrorblade icon.png TERRORBLADE

TALENT

  • Level 20 Talent đổi từ -8 giây cooldown Reflection thành +8 giây thời lượng Conjure Image
  • Level 25 Talent tăng từ -28 giây cooldown Sunder thành -32 giây

Treant Protector icon.png TREANT PROTECTOR

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +40 Sát thương lên +60
  • Level 20 Talent tăng từ +30 Sát thương/Hồi máu từ Leech Seed lên +40
  • Level 25 Talent tăng từ +80 DPS Overgrowth lên +100

Underlord icon.png UNDERLORD

  • Strength nhận thêm mỗi level giảm từ 3.3 xuống 3.0

TALENT

  • Level 10 Talent giảm từ +25 Tốc độ di chuyển xuống +20
  • Level 15 Talent tăng từ +150 Phạm vi cast lên +175

Undying icon.png UNDYING

TALENT

  • Level 25 Talent tăng từ -1.5 giây cooldown Decay thành -2 giây

Dota 2 7.26c vietsub URSA

  • Strength nhận thêm mỗi level giảm từ 2.8 xuống 2.6

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +1.5 Hồi mana thành +20 giây thời gian reset Fury Swipes
  • Level 10 Talent đổi từ +6 Strength thành +175 Máu
  • Level 15 Talent đổi từ +20 giây thời gian reset Fury Swipes thành +2 Hồi mana
  • Level 20 Talent giảm từ +13 Sát thương Fury Swipes xuống +12

Dota 2 7.26c vietsub VIPER

NETHERTOXIN

  • DPS tối đa của Nethertoxin tăng từ 60/80/100/120 lên 80/100/120/140

Dota 2 7.26c vietsub VOID SPIRIT

  • Tốc độ di chuyển giảm từ 300 xuống 295

TALENT

  • Level 10 Talent giảm từ +20 Sát thương xuống +15
  • Level 20 Talent tăng từ +12% Spell Amplification lên +14%

Dota 2 7.26c vietsub WINDRANGER

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ -1.5 giây cooldown Shackleshot lên -2 giây

Winter Wyvern icon.png WINTER WYVERN

TALENT

  • Level 10 Talent tăng từ +0.8% Hồi máu từ Cold Embrace lên +1%

Dota 2 7.26c vietsub WRAITH KING

  • Strength nhận thêm mỗi level giảm từ 3.2 xuống 3.0

TALENT

  • Level 10 Talent đổi từ +1.2 giây thời lượng làm chậm Wraithfire Blast thành -1 giây cooldown Wraithfire Blast
  • Level 20 Talent đổi từ 1.8x Skeleton tạo ra thành +6 Skeleton tạo ra

Dota 2 7.26c vietsub ZEUS

TALENT

  • Level 10 Talent giảm từ +2.5 Hồi mana xuống +2

Các bạn có thể đọc thêm các bài viết dota 2 tại đây:

Cẩm nang:

Subscribe
Thông báo của
guest
0 Bình luận
Phản hồi trong bài
Xem tất cả bình luận

Tin hot trong tuần

Tin xem nhiều nhất

0
Hãy chia sẻ cảm nghĩ của bạn bằng cách bình luậnx
()
x